VàngHômNay
search

Tin tức mới nhất

Đang tải...

Thông báo

Chưa có thông báo nào
Xem tất cả
login

Giá Vàng Hôm Nay

Tra cứu giá vàng theo thời gian thực, phân tích bởi nền tảng chuyên sâu.

Cập nhật lần cuối 10 phút trước
Thương hiệu 8 thương hiệu đang cập nhật
Sản phẩm 73 sản phẩm vàng/bạc
Vàng SJC trending_down
146,000,000 -1,000,000
Thế giới trending_up
$4,120.90 +44.50 (1.09%)
Bạc trending_up
$59.71 +0.60 (1.02%)
USD/VND 26,310
+56.00 (0.21%)
Chênh lệch TG -7.95%
tune

Bộ Lọc

Tìm kiếm giá vàng theo tỉnh/thành, thương hiệu, loại vàng

Kết quả tìm kiếm (Thời gian thực)

search
chevron_right
Thương Hiệu / Loại Mua Vào Bán Ra Chênh Lệch +/- (24h) Hành động
SJC
SJC - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ Vàng miếng lẻ (0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ)
142,000,000 146,030,000 4,030,000 0 Chi tiết
SJC
SJC - Vàng SJC 5 chỉ Vàng miếng nhỏ (5 chỉ)
142,000,000 146,020,000 4,020,000 0 Chi tiết
SJC
SJC - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG Vàng miếng lớn (1L, 10L, 1KG)
142,000,000 146,000,000 4,000,000 0 Chi tiết
SJC
SJC - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ Vàng nhẫn 9999
141,000,000 145,100,000 4,100,000 0 Chi tiết
SJC
SJC - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ Vàng nhẫn 9999
141,000,000 145,000,000 4,000,000 0 Chi tiết
SJC
SJC - Nữ trang 99,99% Vàng nữ trang 99,99% (24K)
138,000,000 143,000,000 5,000,000 0 Chi tiết
SJC
SJC - Nữ trang 99% Vàng nữ trang 99% (23.76K)
134,584,000 141,584,000 7,000,000 0 Chi tiết
SJC
SJC - Nữ trang 75% Vàng nữ trang 75% (18K)
97,611,000 107,411,000 9,800,000 0 Chi tiết
SJC
SJC - Nữ trang 68% Vàng nữ trang 68% (16.32K)
87,600,000 97,400,000 9,800,000 0 Chi tiết
SJC
SJC - Nữ trang 61% Vàng nữ trang 61% (14.64K)
77,589,000 87,389,000 9,800,000 0 Chi tiết
Hiển thị trên 73 kết quả

Lịch Sử Giá: SJC so với Thế Giới

So sánh mức thay đổi (%) của vàng miếng SJC 1L/10L/1KG và giá vàng thế giới.

* Trục % thể hiện mức thay đổi so với điểm đầu tiên trong khoảng thời gian hiển thị (SJC tính theo VNĐ/lượng, Thế giới theo USD/oz nên quy về % để đối chiếu xu hướng thay vì so giá trị tuyệt đối). Những mốc không thay đổi giá được giữ nguyên theo giá của lần cập nhật gần nhất trước đó.

Xem dạng bảng expand_more
Thời điểmSJC Mua vàoSJC Bán raThế giới (USD/oz)

So Sánh Nhanh Thương Hiệu Hàng Đầu

add_circleexpand_more
SJC

SJC

Vàng SJC 1L, 10L, 1KG
Mua vào 142,000,000
Bán ra 146,000,000
Chênh Lệch 4,000,000
Biến động 24h 0
Xem chi tiết
DOJI

DOJI

SJC -Bán Lẻ
Mua vào 14,800,000
Bán ra 15,100,000
Chênh Lệch 300,000
Biến động 24h 0
Xem chi tiết
PNJ

PNJ

Vàng miếng SJC 999.9
Mua vào 14,800,000
Bán ra 15,100,000
Chênh Lệch 300,000
Biến động 24h 0
Xem chi tiết
analytics

Biểu đồ Phân tích Kỹ thuật

XAU/USD · Hàng ngày · Cập nhật 1 giờ trước

Xem phân tích đầy đủ
Đóng cửa 4,120.20
Cao/Thấp 4,146.00 / 4,081.00
Điểm Tăng / Điểm Giảm 72.92 / 27.08
Tổng kết Mua mạnh
Xu hướng: Giảm Mạnh (Giảm)
Biến động: Thấp
Momentum: Tích Cực

Chỉ Báo Dao Động

Mua mạnh (B:8 N:1 S:3)
Chỉ BáoGiá TrịHành Động
RSI(14) 49.12 Bán
STOCH(9,6) 85.808692 Mua quá mức
STOCHRSI(14) 100 Mua quá mức
MACD(12,26) -59.796481 Mua
ADX(14) 34.994413 Bán
Williams %R -33.757927 Mua
CCI(14) 64.60707 Mua
ATR(14) 77.39274 Biến động ít hơn
Highs/Lows(14) -38.249927 Bán
Ultimate Oscillator 60.213726 Mua
ROC 1.275721 Mua
Bull/Bear Power(13) 88.742122 Mua

Đường Trung Bình Động

Mua mạnh (B:6 N:6 S:0)
Chu KỳSMAEMA
MA5 4039.980078 4065.608477
MA10 4053.670068 4062.511541
MA20 4061.685034 4096.248352
MA50 4279.944009 4248.750742
MA100 4530.298997 4377.370723
MA200 4476.715991 4298.042364

analytics Điểm Xoay (Pivot)

Phương phápS3S2S1PivotR1R2R3
Cổ Điển 3952.1 3975.9 4023.5 4047.3 4094.9 4118.7 4166.3
Fibonacci 3975.9 4003.17 4020.03 4047.3 4074.57 4091.43 4118.7
Camarilla 4051.47 4058.01 4064.56 4047.3 4077.65 4084.19 4090.74
Woodie 3964 3981.85 4035.4 4053.25 4106.8 4124.65 4178.2
DeMark 4035.4 4053.25 4106.8
compare_arrows

So Sánh Giá Vàng

Trong Nước (SJC) 146,000,000
Thế Giới (Giao Ngay) 130,717,958 Quy đổi

auto_awesome Nhận định thị trường

Giá vàng trong nước đang chênh lệch -7.95% so với giá thế giới quy đổi. Xu hướng kỹ thuật hiện tại: Giảm Mạnh (Giảm), động lượng Tích Cực.

Chỉ Số Thị Trường

Chênh Lệch Giá Vàng

Chỉ số chênh lệch giá so với thế giới.

-7.95%

So với giá thế giới quy đổi

Tin Tức Thị Trường Trong Ngày

Xem tất cả

Thông tin cần biết về Giá Vàng Hôm Nay

Giá vàng trong nước chịu ảnh hưởng lớn từ các yếu tố kinh tế vĩ mô như lạm phát, lãi suất của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed), và cung cầu vàng vật chất thực tế. Tại Việt Nam, vàng SJC thường có sự chênh lệch (premium) khá cao so với giá thế giới do đặc thù thị trường.

Câu Hỏi Thường Gặp

Tại sao giá vàng SJC cao hơn thế giới? expand_more

Do Nghị định 24 quản lý chặt chẽ nguồn cung vàng miếng SJC, tạo ra tình trạng khan hiếm cục bộ khi nhu cầu tăng cao.

Nên mua vàng miếng hay vàng nhẫn? expand_more

Vàng miếng SJC phù hợp để tích trữ giá trị cao, vàng nhẫn 9999 có chênh lệch thấp hơn so với thế giới và tính thanh khoản tốt.

Giá vàng PNJ khác gì so với SJC hay các thương hiệu khác? expand_more

Giá vàng PNJ thường phản ánh chi phí sản xuất, thương hiệu và dịch vụ đi kèm. Mức giá này có thể có sự chênh lệch nhất định so với giá vàng SJC hoặc vàng nhẫn của các thương hiệu khác trên thị trường. Người mua nên so sánh giá giữa các nhà cung cấp để tìm lựa chọn phù hợp.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá vàng trong nước? expand_more

Giá vàng trong nước chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như giá vàng thế giới, tỷ giá hối đoái, tình hình kinh tế vĩ mô và chính sách tiền tệ. Ngoài ra, cung cầu trong nước cũng là một yếu tố quan trọng tác động đến biến động giá.

Vàng nhẫn 9999 có ý nghĩa gì và tại sao lại phổ biến? expand_more

Vàng nhẫn 9999, hay vàng 24K, là loại vàng có độ tinh khiết cao nhất, đạt 99.99% hàm lượng vàng nguyên chất. Loại vàng này được ưa chuộng để tích trữ và làm quà tặng bởi tính thanh khoản tốt và giá trị gần với giá vàng thế giới hơn so với vàng miếng SJC.

Chênh lệch giữa giá mua và giá bán vàng là gì và điều này có ý nghĩa như thế nào? expand_more

Chênh lệch giữa giá mua và giá bán vàng (spread) là mức giá mà các doanh nghiệp áp dụng để bù đắp chi phí kinh doanh và lợi nhuận. Mức chênh lệch này có thể thay đổi tùy thuộc vào loại vàng, thương hiệu và tình hình thị trường, ảnh hưởng đến lợi nhuận của người đầu tư.

Vàng trang sức khác vàng đầu tư như thế nào? expand_more

Vàng trang sức thường có hàm lượng vàng thấp hơn (ví dụ 10K, 14K, 18K) và được chế tác tinh xảo, giá trị của nó bao gồm cả chi phí thiết kế và công chế tác. Trong khi đó, vàng đầu tư thường là vàng nguyên chất 9999 dưới dạng miếng hoặc nhẫn, tập trung vào giá trị kim loại quý.

SJC +0.45%
DOJI -0.12%
PNJ +1.2%

Báo cáo & Tin tức

Xem tất cả

Nắm bắt cơ hội thị trường

Bản tin thị trường và cảnh báo giá tự động gửi trực tiếp qua Telegram.

Đăng nhập để nhận bản tin thị trường mỗi sáng qua Email/Telegram.

Đăng Nhập Ngay