VàngHômNay
search

Tin tức mới nhất

Đang tải...

Thông báo

Chưa có thông báo nào
Xem tất cả
login

Giá Vàng Hôm Nay

Tra cứu giá vàng theo thời gian thực, phân tích bởi nền tảng chuyên sâu.

Cập nhật lần cuối 2 phút trước
Thương hiệu 8 thương hiệu đang cập nhật
Sản phẩm 74 sản phẩm vàng/bạc
Vàng SJC trending_down
148,700,000 0
Thế giới trending_down
$4,486.00 -43.90 (-0.97%)
Bạc trending_down
$67.67 -0.11 (-0.16%)
USD/VND 26,070
-102.00 (-0.39%)
Chênh lệch TG -3.23%
tune

Bộ Lọc

Tìm kiếm giá vàng theo tỉnh/thành, thương hiệu, loại vàng

Kết quả tìm kiếm (Thời gian thực)

search
chevron_right
Thương Hiệu / Loại Mua Vào Bán Ra Chênh Lệch +/- (24h) Hành động
SJC
SJC - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ Vàng miếng lẻ (0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ)
145,700,000 148,730,000 3,030,000 0 Chi tiết
SJC
SJC - Vàng SJC 5 chỉ Vàng miếng nhỏ (5 chỉ)
145,700,000 148,720,000 3,020,000 0 Chi tiết
SJC
SJC - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG Vàng miếng lớn (1L, 10L, 1KG)
145,700,000 148,700,000 3,000,000 0 Chi tiết
SJC
SJC - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ Vàng nhẫn 9999
145,200,000 148,300,000 3,100,000 0 Chi tiết
SJC
SJC - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ Vàng nhẫn 9999
145,200,000 148,200,000 3,000,000 0 Chi tiết
SJC
SJC - Nữ trang 99,99% Vàng nữ trang 99,99% (24K)
142,700,000 147,200,000 4,500,000 0 Chi tiết
SJC
SJC - Nữ trang 99% Vàng nữ trang 99% (23.76K)
138,743,000 145,743,000 7,000,000 0 Chi tiết
SJC
SJC - Nữ trang 75% Vàng nữ trang 75% (18K)
100,761,000 110,561,000 9,800,000 0 Chi tiết
SJC
SJC - Nữ trang 68% Vàng nữ trang 68% (16.32K)
90,456,000 100,256,000 9,800,000 0 Chi tiết
SJC
SJC - Nữ trang 61% Vàng nữ trang 61% (14.64K)
80,151,000 89,951,000 9,800,000 0 Chi tiết
trên 74 kết quả

Lịch Sử Giá: SJC so với Thế Giới

So sánh mức thay đổi (%) của vàng miếng SJC 1L/10L/1KG và giá vàng thế giới.

* Trục % thể hiện mức thay đổi so với điểm đầu tiên trong khoảng thời gian hiển thị (SJC tính theo VNĐ/lượng, Thế giới theo USD/oz nên quy về % để đối chiếu xu hướng thay vì so giá trị tuyệt đối). Những mốc không thay đổi giá được giữ nguyên theo giá của lần cập nhật gần nhất trước đó.

Xem dạng bảng expand_more
Thời điểmSJC Mua vàoSJC Bán raThế giới (USD/oz)

So Sánh Nhanh Thương Hiệu Hàng Đầu

add_circleexpand_more
SJC

SJC

Vàng SJC 1L, 10L, 1KG
Mua vào 145,700,000
Bán ra 148,700,000
Chênh Lệch 3,000,000
Biến động 24h 0
Xem chi tiết
DOJI

DOJI

Vàng Miếng SJC
Mua vào 14,570,000
Bán ra 14,870,000
Chênh Lệch 300,000
Biến động 24h 0
Xem chi tiết
PNJ

PNJ

Vàng miếng SJC 999.9
Mua vào 14,570,000
Bán ra 14,870,000
Chênh Lệch 300,000
Biến động 24h 0
Xem chi tiết
analytics

Biểu đồ Phân tích Kỹ thuật

XAU/USD · Hàng ngày · Cập nhật 1 giờ trước

Xem phân tích đầy đủ
Đóng cửa 4,493.00
Cao/Thấp 4,521.50 / 4,445.60
Điểm Tăng / Điểm Giảm 62.50 / 37.50
Tổng kết Mua mạnh
Xu hướng: Tăng Mạnh (Tăng)
Biến động: Trung Bình
Momentum: Trung Tính

Chỉ Báo Dao Động

Bán (B:5 N:1 S:6)
Chỉ BáoGiá TrịHành Động
RSI(14) 57.92 Mua
STOCH(9,6) 48.179434 Bán
STOCHRSI(14) 5.52359 Bán quá mức
MACD(12,26) 103.099573 Bán
ADX(14) 26.593263 Mua
Williams %R -49.985937 Mua
CCI(14) -10.922373 Bán
ATR(14) 76.308592 Biến động ít hơn
Highs/Lows(14) -0.050049 Bán
Ultimate Oscillator 50.165496 Mua
ROC 2.509697 Mua
Bull/Bear Power(13) -22.33317 Bán

Đường Trung Bình Động

Mua mạnh (B:7 N:5 S:0)
Chu KỳSMAEMA
MA5 4563.420117 4534.571722
MA10 4545.37002 4518.365645
MA20 4434.65498 4438.076604
MA50 4214.158003 4342.489408
MA100 4386.230996 4369.191532
MA200 4515.329993 4308.993301

analytics Điểm Xoay (Pivot)

Phương phápS3S2S1PivotR1R2R3
Cổ Điển 4237.73 4344.77 4411.43 4518.47 4585.13 4692.17 4758.83
Fibonacci 4344.77 4411.12 4452.11 4518.47 4584.82 4625.81 4692.17
Camarilla 4430.33 4446.26 4462.18 4518.47 4494.02 4509.95 4525.87
Woodie 4217.55 4334.67 4391.25 4508.38 4564.95 4682.08 4738.65
DeMark 4378.1 4501.8 4551.8
compare_arrows

So Sánh Giá Vàng

Trong Nước (SJC) 148,700,000
Thế Giới (Giao Ngay) 141,001,142 Quy đổi

auto_awesome Nhận định thị trường

Giá vàng trong nước đang chênh lệch -3.23% so với giá thế giới quy đổi. Xu hướng kỹ thuật hiện tại: Tăng Mạnh (Tăng), động lượng Trung Tính.

Chỉ Số Thị Trường

Chênh Lệch Giá Vàng

Chỉ số chênh lệch giá so với thế giới.

-3.23%

So với giá thế giới quy đổi

Tin Tức Thị Trường Trong Ngày

Xem tất cả

Thông tin cần biết về Giá Vàng Hôm Nay

Giá vàng trong nước chịu ảnh hưởng lớn từ các yếu tố kinh tế vĩ mô như lạm phát, lãi suất của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed), và cung cầu vàng vật chất thực tế. Tại Việt Nam, vàng SJC thường có sự chênh lệch (premium) khá cao so với giá thế giới do đặc thù thị trường.

Câu Hỏi Thường Gặp

Tại sao giá vàng SJC cao hơn thế giới? expand_more

Do Nghị định 24 quản lý chặt chẽ nguồn cung vàng miếng SJC, tạo ra tình trạng khan hiếm cục bộ khi nhu cầu tăng cao.

Nên mua vàng miếng hay vàng nhẫn? expand_more

Vàng miếng SJC phù hợp để tích trữ giá trị cao, vàng nhẫn 9999 có chênh lệch thấp hơn so với thế giới và tính thanh khoản tốt.

Giá vàng PNJ khác gì so với SJC hay các thương hiệu khác? expand_more

Giá vàng PNJ thường phản ánh chi phí sản xuất, thương hiệu và dịch vụ đi kèm. Mức giá này có thể có sự chênh lệch nhất định so với giá vàng SJC hoặc vàng nhẫn của các thương hiệu khác trên thị trường. Người mua nên so sánh giá giữa các nhà cung cấp để tìm lựa chọn phù hợp.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá vàng trong nước? expand_more

Giá vàng trong nước chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như giá vàng thế giới, tỷ giá hối đoái, tình hình kinh tế vĩ mô và chính sách tiền tệ. Ngoài ra, cung cầu trong nước cũng là một yếu tố quan trọng tác động đến biến động giá.

Vàng nhẫn 9999 có ý nghĩa gì và tại sao lại phổ biến? expand_more

Vàng nhẫn 9999, hay vàng 24K, là loại vàng có độ tinh khiết cao nhất, đạt 99.99% hàm lượng vàng nguyên chất. Loại vàng này được ưa chuộng để tích trữ và làm quà tặng bởi tính thanh khoản tốt và giá trị gần với giá vàng thế giới hơn so với vàng miếng SJC.

Chênh lệch giữa giá mua và giá bán vàng là gì và điều này có ý nghĩa như thế nào? expand_more

Chênh lệch giữa giá mua và giá bán vàng (spread) là mức giá mà các doanh nghiệp áp dụng để bù đắp chi phí kinh doanh và lợi nhuận. Mức chênh lệch này có thể thay đổi tùy thuộc vào loại vàng, thương hiệu và tình hình thị trường, ảnh hưởng đến lợi nhuận của người đầu tư.

Vàng trang sức khác vàng đầu tư như thế nào? expand_more

Vàng trang sức thường có hàm lượng vàng thấp hơn (ví dụ 10K, 14K, 18K) và được chế tác tinh xảo, giá trị của nó bao gồm cả chi phí thiết kế và công chế tác. Trong khi đó, vàng đầu tư thường là vàng nguyên chất 9999 dưới dạng miếng hoặc nhẫn, tập trung vào giá trị kim loại quý.

SJC +0.45%
DOJI -0.12%
PNJ +1.2%

Báo cáo & Tin tức

Xem tất cả

Nắm bắt cơ hội thị trường

Bản tin thị trường và cảnh báo giá tự động gửi trực tiếp qua Telegram.

Đăng nhập để nhận bản tin thị trường mỗi sáng qua Email/Telegram.

Đăng Nhập Ngay