VàngHômNay
search

Tin tức mới nhất

Đang tải...

Thông báo

Chưa có thông báo nào
Xem tất cả
login

Giá Bạc Hôm Nay

Tra cứu giá bạc theo thời gian thực, phân tích bởi nền tảng chuyên sâu.

Cập nhật lần cuối 8 ngày trước
Thương hiệu 5 thương hiệu đang cập nhật
Sản phẩm 31 sản phẩm bạc
Bạc trong nước trending_down
2,247,000 0
Thế giới trending_down
$65.19 -0.51 (-0.78%)
Vàng (thế giới) trending_down
$4,452.70 -14.80 (-0.33%)
USD/VND 26,045
-189.00 (-0.72%)
Chênh lệch TG -5.88%
tune

Bộ Lọc

Tìm kiếm giá bạc theo thương hiệu, loại bạc

Kết quả tìm kiếm (Thời gian thực)

search
chevron_right
Thương Hiệu / Loại Mua Vào Bán Ra Chênh Lệch +/- (24h) Hành động
Ancarat
Ancarat - Đông Sơn Tụ Bảo 999 - 5000 gram (500 bản) Bạc thỏi 5 Kg
305,100,000 319,535,000 14,435,000 -4,000,000 Chi tiết
Phú Quý
Phú Quý - Bạc thỏi Phú Quý 999 1KILO Bạc thỏi 1 Kg
61,146,514 63,039,842 1,893,328 -853,332 Chi tiết
Ancarat
Ancarat - Đông Sơn Tụ Bảo 999 - 1000 gram (20,000 bản) Bạc thỏi 1 Kg
60,967,000 62,853,000 1,886,000 -854,000 Chi tiết
Bảo Tín Mạnh Hải
Bảo Tín Mạnh Hải - Bạc Thỏi BTMH 999 1 KG Bạc thỏi 1 Kg
60,907,000 62,800,000 1,893,000 -1,387,000 Chi tiết
Ancarat
Ancarat - Ngân Long Quảng Tiến 999 - 1 Kilo Bạc thỏi 1 Kg
60,827,000 62,720,000 1,893,000 -853,000 Chi tiết
Bảo Tín Minh Châu
Bảo Tín Minh Châu - Bạc miếng Phú Quý Ag 999 1 kg (1000 gram) Bạc miếng 1 Kg
60,773,000 62,639,000 1,866,000 -1,254,000 Chi tiết
Bảo Tín Minh Châu
Bảo Tín Minh Châu - Bạc miếng Bạc Rồng Thăng Long Ag 999 1 kg (1000 gram) Bạc miếng 1 Kg
58,372,000 61,651,000 3,279,000 0 Chi tiết
Bảo Tín Minh Châu
Bảo Tín Minh Châu - Bạc thỏi 2025 Ancarat 999 1 kg (1000 gram) Bạc thỏi 1 Kg
59,580,000 61,420,000 1,840,000 -1,254,000 Chi tiết
Bảo Tín Minh Châu
Bảo Tín Minh Châu - Bạc miếng Bạc Rồng Thăng Long Ag 999 0,5 kg (500 gram) Bạc miếng 0,5 Kg
29,186,000 30,825,000 1,639,000 0 Chi tiết
Bảo Tín Minh Châu
Bảo Tín Minh Châu - Bạc thỏi 2025 Ancarat 999 0.5 kg (500 gram) Bạc thỏi 0,5 Kg
29,790,000 30,710,000 920,000 -627,000 Chi tiết
trên 31 kết quả

Lịch Sử Giá: Bạc trong nước so với Thế Giới

So sánh mức thay đổi (%) của bạc trong nước (sản phẩm đại diện) và giá bạc thế giới.

* Trục % thể hiện mức thay đổi so với điểm đầu tiên trong khoảng thời gian hiển thị (bạc trong nước tính theo VNĐ/lượng, Thế giới theo USD/oz nên quy về % để đối chiếu xu hướng thay vì so giá trị tuyệt đối). Những mốc không thay đổi giá được giữ nguyên theo giá của lần cập nhật gần nhất trước đó.

Xem dạng bảng expand_more
Thời điểmMua vàoBán raThế giới (USD/oz)

So Sánh Nhanh Thương Hiệu Hàng Đầu

add_circleexpand_more
DOJI

DOJI

Bạc DOJI 99.9 - 5 lượng
Mua vào 10,875,000
Bán ra 11,235,000
Chênh Lệch 360,000
Biến động 24h 0
Xem chi tiết
Bảo Tín Minh Châu

Bảo Tín Minh Châu

Bạc miếng Phú Quý Ag 999 1 kg (1000 gram)
Mua vào 60,773,000
Bán ra 62,639,000
Chênh Lệch 1,866,000
Biến động 24h -1,254,000
Xem chi tiết
Phú Quý

Phú Quý

Bạc thỏi Phú Quý 999 1KILO
Mua vào 61,146,514
Bán ra 63,039,842
Chênh Lệch 1,893,328
Biến động 24h -853,332
Xem chi tiết
analytics

Biểu đồ Phân tích Kỹ thuật

XAG/USD · Hàng ngày · Cập nhật 20 ngày trước

Đóng cửa 57.66
Cao/Thấp 58.17 / 57.36
Điểm Tăng / Điểm Giảm 50.00 / 50.00
Tổng kết Trung tính
Xu hướng: Giảm Mạnh (Giảm)
Biến động: Thấp
Momentum: Trung Tính

Chỉ Báo Dao Động

Bán (B:5 N:1 S:6)
Chỉ BáoGiá TrịHành Động
RSI(14) 41.22 Bán
STOCH(9,6) 52.857706 Mua
STOCHRSI(14) 58.669834 Mua
MACD(12,26) -2.262523 Mua
ADX(14) 34.898619 Bán
Williams %R -58.379219 Bán
CCI(14) -29.853448 Bán
ATR(14) 1.951392 Biến động ít hơn
Highs/Lows(14) 0.532499 Mua
Ultimate Oscillator 52.652657 Mua
ROC -6.879842 Bán
Bull/Bear Power(13) -1.511512 Bán

Đường Trung Bình Động

Mua mạnh (B:1 N:11 S:0)
Chu KỳSMAEMA
MA5 58.2228 58.020728
MA10 57.656599 58.214007
MA20 58.76825 59.582082
MA50 66.51582 64.592598
MA100 71.75551 68.165908
MA200 69.640935 65.73614

analytics Điểm Xoay (Pivot)

Phương phápS3S2S1PivotR1R2R3
Cổ Điển 56.65 57.22 57.51 58.09 58.37 58.95 59.23
Fibonacci 57.22 57.55 57.76 58.09 58.41 58.62 58.95
Camarilla 57.56 57.64 57.72 58.09 57.88 57.96 58.04
compare_arrows

So Sánh Giá Bạc

Trong Nước (đại diện) 2,247,000
Thế Giới (Giao Ngay) 2,047,046 Quy đổi

auto_awesome Nhận định thị trường

Giá bạc trong nước đang chênh lệch -5.88% so với giá thế giới quy đổi. Xu hướng kỹ thuật hiện tại: Giảm Mạnh (Giảm), động lượng Trung Tính.

Chỉ Số Thị Trường

Chênh Lệch Giá Bạc

Chỉ số chênh lệch giá so với thế giới.

-5.88%

So với giá thế giới quy đổi

Tin Tức Thị Trường Trong Ngày

Xem tất cả

Thông tin cần biết về Giá Bạc Hôm Nay

Giá bạc trong nước chịu ảnh hưởng lớn từ giá bạc thế giới (XAG/USD), tỷ giá USD/VND và cung cầu thực tế tại từng thương hiệu. Bạc có biến động phần trăm thường lớn hơn vàng do quy mô thị trường nhỏ hơn, nên chênh lệch mua-bán và biến động giá cần được theo dõi sát khi giao dịch.

Câu Hỏi Thường Gặp

Báo cáo & Tin tức

Xem tất cả

Nắm bắt cơ hội thị trường

Bản tin thị trường và cảnh báo giá tự động gửi trực tiếp qua Telegram.

Đăng nhập để nhận bản tin thị trường mỗi sáng qua Email/Telegram.

Đăng Nhập Ngay