VàngHômNay
search

Tin tức mới nhất

Đang tải...

Thông báo

Chưa có thông báo nào
Xem tất cả
login

Giá Vàng nữ trang 61% (14.64K) Hôm Nay

Vàng nữ trang 61% (14,64K) gần mốc 14K quốc tế, hợp kim hơn 1/3 giúp rất cứng cáp, chống trầy tốt, phù hợp trang sức đeo hàng ngày như nhẫn, vòng cổ mảnh. Giá trị vàng trên cùng khối lượng thấp hơn đáng kể các mức tuổi cao, giá thành dễ tiếp cận hơn.

Bảng Giá Vàng nữ trang 61% (14.64K) Theo Thương Hiệu

Xem toàn bộ & lọc thêm →
chevron_right
Thương Hiệu / Sản Phẩm Mua Vào Bán Ra +/- (24h) Hành động
SJC - Nữ trang 61% 77,894,000 87,694,000 305,000 Chi tiết
PNJ - Vàng 610 (14.6K) 8,099,000 9,089,000 0 Chi tiết
Mi Hồng - Vàng 610 8,200,000 8,500,000 0 Chi tiết

So Sánh Giá Vàng nữ trang 61% (14.64K) Giữa Các Thương Hiệu

SJC SJC

Nữ trang 61%

Bán ra 87,694,000
PNJ PNJ

Vàng 610 (14.6K)

Bán ra 9,089,000
Mi Hồng Mi Hồng

Vàng 610

Bán ra 8,500,000

So Sánh Các Mức Tuổi Vàng Phổ Biến

Tuổi vàng Đặc điểm Phù hợp nhu cầu
Vàng 24K / 9999 Hàm lượng vàng cao nhất, mềm, dễ trầy xước Tích trữ, cưới hỏi, quà tặng
Vàng 22K (916) Pha thêm ~8% hợp kim, cứng hơn 24K Trang sức truyền thống, đeo thường xuyên hơn
Vàng 18K Bền hơn, dễ chế tác chi tiết, phổ biến trang sức cao cấp Nhẫn cưới, dây chuyền đeo hàng ngày
Vàng 14K / 10K Hàm lượng vàng thấp hơn, độ cứng cao nhất Trang sức thời trang, phụ kiện

Vàng nữ trang 61% (14.64K) Phù Hợp Với Nhu Cầu Nào?

Vàng nữ trang 61% (14,64K) gần mốc 14K quốc tế, hợp kim hơn 1/3 giúp rất cứng cáp, chống trầy tốt cho trang sức đeo hàng ngày.

Phù hợp trang sức mảnh, thanh (nhẫn nhỏ, vòng cổ mảnh) cần độ bền cao và giá thành dễ tiếp cận hơn các mức tuổi vàng cao - phù hợp người mới đi làm hoặc mua trang sức đeo thường xuyên không quá đặt nặng giá trị tích trữ.

Cách Kiểm Tra Trước Khi Mua Vàng nữ trang 61% (14.64K)

Do gần tương đương chuẩn 14K quốc tế, có thể tham khảo thêm thông tin kiểm định 14K khi mua để đối chiếu, và luôn yêu cầu hóa đơn ghi rõ tuổi vàng 610 hoặc 61% để tránh nhầm với các mốc tuổi lân cận.

Khám Phá Thêm

Giá Vàng Theo Khu Vực