Bảng Giá Vàng nữ trang 99% (23.76K) Theo Thương Hiệu
Xem toàn bộ & lọc thêm →| Thương Hiệu / Sản Phẩm | Mua Vào | Bán Ra | +/- (24h) | Hành động |
|---|---|---|---|---|
| SJC - Nữ trang 99% | 135,574,000 | 142,574,000 | 990,000 | Chi tiết |
| PNJ - Vàng nữ trang 99 | 14,131,000 | 14,751,000 | 0 | Chi tiết |
| Phú Quý - Vàng trang sức 99 | 14,256,000 | 14,751,000 | 0 | Chi tiết |
| DOJI - Nữ Trang 99 - Bán Lẻ | 13,940,000 | 14,490,000 | 0 | Chi tiết |
| Ngọc Thẩm - Vàng Ta 990 | 13,250,000 | 13,650,000 | 0 | Chi tiết |
So Sánh Giá Vàng nữ trang 99% (23.76K) Giữa Các Thương Hiệu
SJC
Nữ trang 99%
DOJI
Nữ Trang 99 - Bán Lẻ
PNJ
Vàng nữ trang 99
Phú Quý
Vàng trang sức 99
Ngọc Thẩm
Vàng Ta 990
So Sánh Các Mức Tuổi Vàng Phổ Biến
| Tuổi vàng | Đặc điểm | Phù hợp nhu cầu |
|---|---|---|
| Vàng 24K / 9999 | Hàm lượng vàng cao nhất, mềm, dễ trầy xước | Tích trữ, cưới hỏi, quà tặng |
| Vàng 22K (916) | Pha thêm ~8% hợp kim, cứng hơn 24K | Trang sức truyền thống, đeo thường xuyên hơn |
| Vàng 18K | Bền hơn, dễ chế tác chi tiết, phổ biến trang sức cao cấp | Nhẫn cưới, dây chuyền đeo hàng ngày |
| Vàng 14K / 10K | Hàm lượng vàng thấp hơn, độ cứng cao nhất | Trang sức thời trang, phụ kiện |
Vàng nữ trang 99% (23.76K) Phù Hợp Với Nhu Cầu Nào?
Vàng nữ trang 99%, ký hiệu "990", pha thêm khoảng 1% kim loại khác so với vàng nguyên chất, là mức tuổi trung gian thường gặp ở trang sức truyền thống.
Phù hợp người muốn trang sức giữ form tốt hơn 999/9999 khi dùng hàng ngày nhưng vẫn giữ tỷ lệ vàng nguyên chất rất cao - cân bằng nhẹ giữa độ bền và giá trị tích trữ.
Cách Kiểm Tra Trước Khi Mua Vàng nữ trang 99% (23.76K)
Mức tuổi 99% ít phổ biến hơn các mốc tròn số (24K, 22K, 18K) nên khi mua nên hỏi rõ nguồn gốc/thương hiệu công bố tiêu chuẩn 990 theo quy định nào, tránh nhầm với các mức tuổi lân cận 98% hoặc 99,9%.