VàngHômNay
search

Tin tức mới nhất

Đang tải...

Thông báo

Chưa có thông báo nào
Xem tất cả
login

Giá Vàng nữ trang 58,3% (13.99K) Hôm Nay

Vàng nữ trang 58,3% (13,99K) gần tương đương mốc 14K quốc tế theo cách quy đổi khác đôi chút. Đặc tính tương tự nhóm 14K: cứng, bền, phù hợp trang sức dùng thường xuyên, tỷ lệ vàng nguyên chất chiếm hơn một nửa khối lượng sản phẩm.

Bảng Giá Vàng nữ trang 58,3% (13.99K) Theo Thương Hiệu

Xem toàn bộ & lọc thêm →
chevron_right
Thương Hiệu / Sản Phẩm Mua Vào Bán Ra +/- (24h) Hành động
SJC - Nữ trang 58,3% 74,310,000 84,110,000 583,000 Chi tiết

So Sánh Giá Vàng nữ trang 58,3% (13.99K) Giữa Các Thương Hiệu

SJC SJC

Nữ trang 58,3%

Bán ra 84,110,000

So Sánh Các Mức Tuổi Vàng Phổ Biến

Tuổi vàng Đặc điểm Phù hợp nhu cầu
Vàng 24K / 9999 Hàm lượng vàng cao nhất, mềm, dễ trầy xước Tích trữ, cưới hỏi, quà tặng
Vàng 22K (916) Pha thêm ~8% hợp kim, cứng hơn 24K Trang sức truyền thống, đeo thường xuyên hơn
Vàng 18K Bền hơn, dễ chế tác chi tiết, phổ biến trang sức cao cấp Nhẫn cưới, dây chuyền đeo hàng ngày
Vàng 14K / 10K Hàm lượng vàng thấp hơn, độ cứng cao nhất Trang sức thời trang, phụ kiện

Vàng nữ trang 58,3% (13.99K) Phù Hợp Với Nhu Cầu Nào?

Vàng nữ trang 58,3% (13,99K) gần tương đương mốc 14K quốc tế theo cách quy đổi khác đôi chút, có đặc tính tương tự nhóm 14K.

Cùng nhóm ứng dụng với vàng 14K - phù hợp trang sức đeo thường xuyên, cứng, bền, tỷ lệ vàng nguyên chất chiếm hơn một nửa khối lượng sản phẩm.

Cách Kiểm Tra Trước Khi Mua Vàng nữ trang 58,3% (13.99K)

Vì con số 13,99K rất gần 14K, cần hỏi rõ thương hiệu đây có phải cùng 1 chuẩn với 585/14K hay là tiêu chuẩn riêng biệt trước khi so sánh giá giữa 2 mức tuổi này.

Khám Phá Thêm

Giá Vàng Theo Khu Vực