Bảng Tỷ Giá Đô la Úc (AUD) Theo Ngân Hàng
Giá tốt nhất mỗi cột
chevron_right
| Ngân Hàng | Mua Tiền Mặt | Mua Chuyển Khoản | Bán Ra | Hành động |
|---|---|---|---|---|
KienLongBank
|
18,157 | 18,257 | 18,757 | Chi tiết |
SHB
|
18,102 | 18,182 | 18,772 | Chi tiết |
VietinBank
|
18,015 | 18,215 | 18,785 | Chi tiết |
TPBank
|
18,090 | 18,218 | 18,791 | Chi tiết |
VietABank
|
18,222 | 18,342 | 18,793 | Chi tiết |
VIB
|
18,216 | 18,246 | 18,793 | Chi tiết |
Nam A Bank
|
18,108 | 18,293 | 18,794 | Chi tiết |
MBV
|
18,165 | 18,794 | Chi tiết | |
Vietcombank
|
18,031 | 18,213 | 18,796 | Chi tiết |
VCBNeo
|
18,031 | 18,213 | 18,796 | Chi tiết |
|
|
18,143 | 18,243 | 18,799 | Chi tiết |
PVcomBank
|
18,026 | 18,208 | 18,801 | Chi tiết |
BaoVietBank
|
18,228 | 18,802 | Chi tiết | |
HDBank
|
18,181 | 18,221 | 18,804 | Chi tiết |
SeABank
|
18,235 | 18,205 | 18,805 | Chi tiết |
BVBank
|
18,046 | 18,243 | 18,806 | Chi tiết |
VietBank
|
17,961 | 18,235 | 18,814 | Chi tiết |
Agribank
|
18,154 | 18,227 | 18,826 | Chi tiết |
GPBank
|
18,242 | 18,827 | Chi tiết | |
HSBC
|
18,037 | 18,166 | 18,832 | Chi tiết |
PGBank
|
18,285 | 18,835 | Chi tiết | |
|
|
17,982 | 18,257 | 18,837 | Chi tiết |
|
|
18,210 | 18,265 | 18,837 | Chi tiết |
|
|
18,143 | 18,261 | 18,840 | Chi tiết |
|
|
18,026 | 18,208 | 18,841 | Chi tiết |
SaigonBank
|
18,120 | 18,236 | 18,843 | Chi tiết |
VPBank
|
18,235 | 18,235 | 18,845 | Chi tiết |
Hong Leong Bank
|
18,009 | 18,169 | 18,861 | Chi tiết |
MB Bank
|
18,158 | 18,208 | 18,878 | Chi tiết |
|
|
18,192 | 18,292 | 18,879 | Chi tiết |
|
|
17,930 | 18,115 | 18,911 | Chi tiết |
VRBank
|
18,161 | 18,227 | 18,915 | Chi tiết |
BIDV
|
18,161 | 18,227 | 18,915 | Chi tiết |
|
|
18,138 | 18,138 | 18,919 | Chi tiết |
NCB
|
17,857 | 17,957 | 18,926 | Chi tiết |
Indovina Bank
|
18,098 | 18,300 | 18,935 | Chi tiết |
SCB
|
17,860 | 18,000 | 19,000 | Chi tiết |
ABBank
|
17,981 | 18,053 | 19,117 | Chi tiết |
So Sánh Tỷ Giá Đô la Úc (AUD) Giữa Các Ngân Hàng
BIDV
Mua CK
18,227
Bán ra
18,915
Agribank
Mua CK
18,227
Bán ra
18,826
VietinBank
Mua CK
18,215
Bán ra
18,785
Vietcombank
Mua CK
18,213
Bán ra
18,796
MB Bank
Mua CK
18,208
Bán ra
18,878
Mua CK
18,257
Bán ra
18,837
Mua CK
18,261
Bán ra
18,840
VPBank
Mua CK
18,235
Bán ra
18,845
Mua CK
18,243
Bán ra
18,799
SHB
Mua CK
18,182
Bán ra
18,772
HDBank
Mua CK
18,221
Bán ra
18,804
TPBank
Mua CK
18,218
Bán ra
18,791
VIB
Mua CK
18,246
Bán ra
18,793
Mua CK
18,265
Bán ra
18,837
Mua CK
18,292
Bán ra
18,879
Mua CK
18,138
Bán ra
18,919
SeABank
Mua CK
18,205
Bán ra
18,805
VietABank
Mua CK
18,342
Bán ra
18,793
Nam A Bank
Mua CK
18,293
Bán ra
18,794
BVBank
Mua CK
18,243
Bán ra
18,806
PVcomBank
Mua CK
18,208
Bán ra
18,801
BaoVietBank
Mua CK
18,228
Bán ra
18,802
VietBank
Mua CK
18,235
Bán ra
18,814
SaigonBank
Mua CK
18,236
Bán ra
18,843
KienLongBank
Mua CK
18,257
Bán ra
18,757
ABBank
Mua CK
18,053
Bán ra
19,117
PGBank
Mua CK
18,285
Bán ra
18,835
NCB
Mua CK
17,957
Bán ra
18,926
HSBC
Mua CK
18,166
Bán ra
18,832
Mua CK
18,115
Bán ra
18,911
Hong Leong Bank
Mua CK
18,169
Bán ra
18,861
Indovina Bank
Mua CK
18,300
Bán ra
18,935
Mua CK
18,208
Bán ra
18,841
GPBank
Mua CK
18,242
Bán ra
18,827
SCB
Mua CK
18,000
Bán ra
19,000
MBV
Mua CK
18,165
Bán ra
18,794
VCBNeo
Mua CK
18,213
Bán ra
18,796
VRBank
Mua CK
18,227
Bán ra
18,915
Đặc Điểm Đô la Úc (AUD)
AUD là ngoại tệ phổ biến tại các ngân hàng Việt Nam, phục vụ cộng đồng du học sinh và người lao động tại Úc.
Phù hợp du học Úc, chuyển tiền học phí/sinh hoạt phí, kiều hối từ người thân đang làm việc tại Úc.
Lưu Ý Khi Giao Dịch Đô la Úc (AUD)
Nên so sánh tỷ giá mua chuyển khoản giữa các ngân hàng nếu nhận kiều hối từ Úc, vì đây là kênh chuyển tiền phổ biến của cộng đồng du học sinh/lao động.
Khám Phá Thêm
Các Loại Ngoại Tệ Khác
Đô la Mỹ (USD)
Euro (EUR)
Bảng Anh (GBP)
Yên Nhật (JPY)
Đô la Singapore (SGD)
Baht Thái (THB)
Đô la Canada (CAD)
Franc Thụy Sĩ (CHF)
Đô la Hồng Kông (HKD)
Nhân dân tệ (CNY)
Krone Đan Mạch (DKK)
Rupee Ấn Độ (INR)
Won Hàn Quốc (KRW)
Dinar Kuwait (KWD)
Ringgit Malaysia (MYR)
Krone Na Uy (NOK)
Rúp Nga (RUB)
Riyal Ả Rập Xê Út (SAR)
Krona Thụy Điển (SEK)
Đô la New Zealand (NZD)
Kip Lao (LAK)
Dirham UAE (AED)
Koruna Sec (CZK)
Forint Hungary (HUF)
Peso Philippines (PHP)
Zloty Ba Lan (PLN)
Dai te Dai Loan (TWD)
Rand Nam Phi (ZAR)
Rupiah Indonesia (IDR)
Peso Mexico (MXN)
Naira Nigeria (NGN)