Bảng Tỷ Giá Bảng Anh (GBP) Theo Ngân Hàng
Giá tốt nhất mỗi cột
chevron_right
| Ngân Hàng | Mua Tiền Mặt | Mua Chuyển Khoản | Bán Ra | Hành động |
|---|---|---|---|---|
BaoVietBank
|
34,952 | 35,763 | Chi tiết | |
VietABank
|
34,806 | 35,026 | 35,795 | Chi tiết |
MBV
|
34,872 | 35,797 | Chi tiết | |
KienLongBank
|
34,858 | 35,808 | Chi tiết | |
|
|
34,804 | 34,854 | 35,814 | Chi tiết |
GPBank
|
34,826 | 35,841 | Chi tiết | |
SaigonBank
|
34,590 | 34,825 | 35,843 | Chi tiết |
VietBank
|
34,514 | 34,906 | 35,847 | Chi tiết |
SeABank
|
34,817 | 35,037 | 35,847 | Chi tiết |
SHB
|
34,664 | 34,744 | 35,854 | Chi tiết |
HDBank
|
34,664 | 34,904 | 35,860 | Chi tiết |
|
|
34,424 | 34,772 | 35,861 | Chi tiết |
VietinBank
|
34,904 | 35,004 | 35,864 | Chi tiết |
|
|
34,714 | 34,864 | 35,865 | Chi tiết |
VIB
|
34,763 | 34,863 | 35,867 | Chi tiết |
|
|
34,538 | 34,930 | 35,870 | Chi tiết |
Agribank
|
34,706 | 34,845 | 35,878 | Chi tiết |
Nam A Bank
|
34,530 | 34,855 | 35,879 | Chi tiết |
PGBank
|
34,883 | 35,883 | Chi tiết | |
TPBank
|
34,668 | 34,782 | 35,885 | Chi tiết |
BVBank
|
34,434 | 34,782 | 35,885 | Chi tiết |
HSBC
|
34,439 | 34,757 | 35,887 | Chi tiết |
Vietcombank
|
34,429 | 34,777 | 35,890 | Chi tiết |
VCBNeo
|
34,429 | 34,777 | 35,890 | Chi tiết |
|
|
34,832 | 34,902 | 35,892 | Chi tiết |
PVcomBank
|
34,424 | 34,772 | 35,895 | Chi tiết |
MB Bank
|
34,764 | 34,864 | 35,900 | Chi tiết |
VPBank
|
34,763 | 34,863 | 35,925 | Chi tiết |
LPBank
|
34,849 | 35,929 | Chi tiết | |
Hong Leong Bank
|
34,470 | 34,770 | 35,937 | Chi tiết |
NCB
|
34,660 | 34,780 | 35,962 | Chi tiết |
VRBank
|
34,689 | 34,783 | 35,994 | Chi tiết |
BIDV
|
34,689 | 34,783 | 35,994 | Chi tiết |
SCB
|
34,490 | 34,700 | 36,050 | Chi tiết |
Indovina Bank
|
34,575 | 34,944 | 36,060 | Chi tiết |
ABBank
|
34,433 | 34,571 | 36,086 | Chi tiết |
|
|
34,237 | 34,590 | 36,103 | Chi tiết |
|
|
34,677 | 34,607 | 36,148 | Chi tiết |
So Sánh Tỷ Giá Bảng Anh (GBP) Giữa Các Ngân Hàng
BIDV
Mua CK
34,783
Bán ra
35,994
Agribank
Mua CK
34,845
Bán ra
35,878
VietinBank
Mua CK
35,004
Bán ra
35,864
Vietcombank
Mua CK
34,777
Bán ra
35,890
MB Bank
Mua CK
34,864
Bán ra
35,900
Mua CK
34,930
Bán ra
35,870
VPBank
Mua CK
34,863
Bán ra
35,925
Mua CK
34,854
Bán ra
35,814
SHB
Mua CK
34,744
Bán ra
35,854
HDBank
Mua CK
34,904
Bán ra
35,860
TPBank
Mua CK
34,782
Bán ra
35,885
VIB
Mua CK
34,863
Bán ra
35,867
Mua CK
34,902
Bán ra
35,892
Mua CK
34,864
Bán ra
35,865
Mua CK
34,607
Bán ra
36,148
SeABank
Mua CK
35,037
Bán ra
35,847
LPBank
Mua CK
34,849
Bán ra
35,929
VietABank
Mua CK
35,026
Bán ra
35,795
Nam A Bank
Mua CK
34,855
Bán ra
35,879
BVBank
Mua CK
34,782
Bán ra
35,885
PVcomBank
Mua CK
34,772
Bán ra
35,895
BaoVietBank
Mua CK
34,952
Bán ra
35,763
VietBank
Mua CK
34,906
Bán ra
35,847
SaigonBank
Mua CK
34,825
Bán ra
35,843
KienLongBank
Mua CK
34,858
Bán ra
35,808
ABBank
Mua CK
34,571
Bán ra
36,086
PGBank
Mua CK
34,883
Bán ra
35,883
NCB
Mua CK
34,780
Bán ra
35,962
HSBC
Mua CK
34,757
Bán ra
35,887
Mua CK
34,590
Bán ra
36,103
Hong Leong Bank
Mua CK
34,770
Bán ra
35,937
Indovina Bank
Mua CK
34,944
Bán ra
36,060
Mua CK
34,772
Bán ra
35,861
GPBank
Mua CK
34,826
Bán ra
35,841
SCB
Mua CK
34,700
Bán ra
36,050
MBV
Mua CK
34,872
Bán ra
35,797
VCBNeo
Mua CK
34,777
Bán ra
35,890
VRBank
Mua CK
34,783
Bán ra
35,994
Đặc Điểm Bảng Anh (GBP)
GBP là ngoại tệ được nhiều ngân hàng lớn tại Việt Nam niêm yết, phục vụ giao dịch với thị trường Anh.
Phù hợp du học Anh, chuyển tiền học phí/sinh hoạt phí, thanh toán giao dịch thương mại với đối tác Anh.
Lưu Ý Khi Giao Dịch Bảng Anh (GBP)
GBP có mệnh giá VND trên mỗi đơn vị khá cao (thường cao hơn EUR) - nên kiểm tra kỹ số tiền quy đổi trước khi giao dịch số lượng lớn.
Khám Phá Thêm
Các Loại Ngoại Tệ Khác
Đô la Mỹ (USD)
Euro (EUR)
Yên Nhật (JPY)
Đô la Úc (AUD)
Đô la Singapore (SGD)
Baht Thái (THB)
Đô la Canada (CAD)
Franc Thụy Sĩ (CHF)
Đô la Hồng Kông (HKD)
Nhân dân tệ (CNY)
Krone Đan Mạch (DKK)
Rupee Ấn Độ (INR)
Won Hàn Quốc (KRW)
Dinar Kuwait (KWD)
Ringgit Malaysia (MYR)
Krone Na Uy (NOK)
Rúp Nga (RUB)
Riyal Ả Rập Xê Út (SAR)
Krona Thụy Điển (SEK)
Đô la New Zealand (NZD)
Kip Lao (LAK)
Dirham UAE (AED)
Koruna Sec (CZK)
Forint Hungary (HUF)
Peso Philippines (PHP)
Zloty Ba Lan (PLN)
Dai te Dai Loan (TWD)
Rand Nam Phi (ZAR)
Rupiah Indonesia (IDR)
Peso Mexico (MXN)
Naira Nigeria (NGN)