Bảng Tỷ Giá Peso Philippines (PHP) Theo Ngân Hàng
Giá tốt nhất mỗi cột
chevron_right
| Ngân Hàng | Mua Tiền Mặt | Mua Chuyển Khoản | Bán Ra | Hành động |
|---|---|---|---|---|
TPBank
|
437 | 422 | 467 | Chi tiết |
So Sánh Tỷ Giá Peso Philippines (PHP) Giữa Các Ngân Hàng
TPBank
Mua CK
422
Bán ra
467
VIB
Mua CK
0
Bán ra
455
Đặc Điểm Peso Philippines (PHP)
PHP phục vụ nhu cầu giao dịch thương mại và du lịch trong khu vực ASEAN.
Phù hợp du lịch/công tác Philippines, thanh toán giao dịch thương mại.
Lưu Ý Khi Giao Dịch Peso Philippines (PHP)
Không phải ngân hàng nào cũng niêm yết PHP thường xuyên - nên hỏi trước khi đến giao dịch.
Khám Phá Thêm
Các Loại Ngoại Tệ Khác
Đô la Mỹ (USD)
Euro (EUR)
Bảng Anh (GBP)
Yên Nhật (JPY)
Đô la Úc (AUD)
Đô la Singapore (SGD)
Baht Thái (THB)
Đô la Canada (CAD)
Franc Thụy Sĩ (CHF)
Đô la Hồng Kông (HKD)
Nhân dân tệ (CNY)
Krone Đan Mạch (DKK)
Rupee Ấn Độ (INR)
Won Hàn Quốc (KRW)
Dinar Kuwait (KWD)
Ringgit Malaysia (MYR)
Krone Na Uy (NOK)
Rúp Nga (RUB)
Riyal Ả Rập Xê Út (SAR)
Krona Thụy Điển (SEK)
Đô la New Zealand (NZD)
Kip Lao (LAK)
Dirham UAE (AED)
Koruna Sec (CZK)
Forint Hungary (HUF)
Zloty Ba Lan (PLN)
Dai te Dai Loan (TWD)
Rand Nam Phi (ZAR)
Rupiah Indonesia (IDR)
Peso Mexico (MXN)
Naira Nigeria (NGN)