Bảng Tỷ Giá Euro (EUR) Theo Ngân Hàng
Giá tốt nhất mỗi cột
chevron_right
| Ngân Hàng | Mua Tiền Mặt | Mua Chuyển Khoản | Bán Ra | Hành động |
|---|---|---|---|---|
BaoVietBank
|
29,630 | 29,946 | 30,679 | Chi tiết |
KienLongBank
|
29,742 | 29,842 | 30,742 | Chi tiết |
Nam A Bank
|
29,747 | 29,942 | 30,758 | Chi tiết |
VietABank
|
29,876 | 30,026 | 30,793 | Chi tiết |
|
|
29,821 | 29,851 | 30,823 | Chi tiết |
HDBank
|
29,744 | 29,914 | 30,845 | Chi tiết |
HSBC
|
29,679 | 29,679 | 30,890 | Chi tiết |
PVcomBank
|
29,728 | 29,848 | 30,931 | Chi tiết |
VietBank
|
29,647 | 29,869 | 30,953 | Chi tiết |
|
|
29,356 | 29,659 | 30,957 | Chi tiết |
GPBank
|
29,542 | 29,830 | 30,958 | Chi tiết |
SaigonBank
|
29,689 | 29,808 | 30,966 | Chi tiết |
|
|
29,673 | 29,895 | 30,971 | Chi tiết |
VIB
|
29,778 | 29,818 | 30,990 | Chi tiết |
Hong Leong Bank
|
29,446 | 29,696 | 31,010 | Chi tiết |
|
|
29,512 | 29,810 | 31,011 | Chi tiết |
MBV
|
29,721 | 31,025 | Chi tiết | |
VPBank
|
29,776 | 29,776 | 31,034 | Chi tiết |
SHB
|
29,791 | 29,791 | 31,041 | Chi tiết |
Agribank
|
29,728 | 29,847 | 31,043 | Chi tiết |
|
|
29,521 | 29,621 | 31,049 | Chi tiết |
SeABank
|
29,851 | 29,871 | 31,051 | Chi tiết |
BVBank
|
29,522 | 29,825 | 31,063 | Chi tiết |
VietinBank
|
29,754 | 29,774 | 31,064 | Chi tiết |
TPBank
|
29,679 | 29,820 | 31,068 | Chi tiết |
|
|
29,630 | 29,730 | 31,068 | Chi tiết |
Indovina Bank
|
29,624 | 29,943 | 31,069 | Chi tiết |
VCBNeo
|
29,517 | 29,815 | 31,073 | Chi tiết |
Vietcombank
|
29,517 | 29,815 | 31,073 | Chi tiết |
MB Bank
|
29,678 | 29,728 | 31,104 | Chi tiết |
SCB
|
29,540 | 29,690 | 31,120 | Chi tiết |
BIDV
|
29,694 | 29,718 | 31,121 | Chi tiết |
VRBank
|
29,694 | 29,718 | 31,121 | Chi tiết |
PGBank
|
29,772 | 29,872 | 31,142 | Chi tiết |
ABBank
|
29,506 | 29,625 | 31,153 | Chi tiết |
LPBank
|
29,683 | 29,823 | 31,179 | Chi tiết |
NCB
|
29,139 | 29,289 | 31,216 | Chi tiết |
So Sánh Tỷ Giá Euro (EUR) Giữa Các Ngân Hàng
BIDV
Mua CK
29,718
Bán ra
31,121
Agribank
Mua CK
29,847
Bán ra
31,043
VietinBank
Mua CK
29,774
Bán ra
31,064
Vietcombank
Mua CK
29,815
Bán ra
31,073
MB Bank
Mua CK
29,728
Bán ra
31,104
Mua CK
29,895
Bán ra
30,971
VPBank
Mua CK
29,776
Bán ra
31,034
Mua CK
29,851
Bán ra
30,823
SHB
Mua CK
29,791
Bán ra
31,041
HDBank
Mua CK
29,914
Bán ra
30,845
TPBank
Mua CK
29,820
Bán ra
31,068
VIB
Mua CK
29,818
Bán ra
30,990
Mua CK
29,730
Bán ra
31,068
Mua CK
29,621
Bán ra
31,049
SeABank
Mua CK
29,871
Bán ra
31,051
LPBank
Mua CK
29,823
Bán ra
31,179
VietABank
Mua CK
30,026
Bán ra
30,793
Nam A Bank
Mua CK
29,942
Bán ra
30,758
BVBank
Mua CK
29,825
Bán ra
31,063
PVcomBank
Mua CK
29,848
Bán ra
30,931
BaoVietBank
Mua CK
29,946
Bán ra
30,679
VietBank
Mua CK
29,869
Bán ra
30,953
SaigonBank
Mua CK
29,808
Bán ra
30,966
KienLongBank
Mua CK
29,842
Bán ra
30,742
ABBank
Mua CK
29,625
Bán ra
31,153
PGBank
Mua CK
29,872
Bán ra
31,142
NCB
Mua CK
29,289
Bán ra
31,216
HSBC
Mua CK
29,679
Bán ra
30,890
Mua CK
29,659
Bán ra
30,957
Hong Leong Bank
Mua CK
29,696
Bán ra
31,010
Indovina Bank
Mua CK
29,943
Bán ra
31,069
Mua CK
29,810
Bán ra
31,011
GPBank
Mua CK
29,830
Bán ra
30,958
SCB
Mua CK
29,690
Bán ra
31,120
MBV
Mua CK
29,721
Bán ra
31,025
VCBNeo
Mua CK
29,815
Bán ra
31,073
VRBank
Mua CK
29,718
Bán ra
31,121
Đặc Điểm Euro (EUR)
EUR là ngoại tệ phổ biến thứ hai tại ngân hàng Việt Nam sau USD, phục vụ nhu cầu giao dịch với các nước châu Âu.
Phù hợp du lịch/du học châu Âu, thanh toán nhập khẩu hàng hóa từ EU, chuyển tiền học phí, sinh hoạt phí.
Lưu Ý Khi Giao Dịch Euro (EUR)
Hầu hết ngân hàng lớn đều niêm yết đủ 3 loại giá (mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán) cho EUR - nên so sánh nhiều ngân hàng vì chênh lệch có thể đáng kể với các đồng tiền lớn.
Khám Phá Thêm
Các Loại Ngoại Tệ Khác
Đô la Mỹ (USD)
Bảng Anh (GBP)
Yên Nhật (JPY)
Đô la Úc (AUD)
Đô la Singapore (SGD)
Baht Thái (THB)
Đô la Canada (CAD)
Franc Thụy Sĩ (CHF)
Đô la Hồng Kông (HKD)
Nhân dân tệ (CNY)
Krone Đan Mạch (DKK)
Rupee Ấn Độ (INR)
Won Hàn Quốc (KRW)
Dinar Kuwait (KWD)
Ringgit Malaysia (MYR)
Krone Na Uy (NOK)
Rúp Nga (RUB)
Riyal Ả Rập Xê Út (SAR)
Krona Thụy Điển (SEK)
Đô la New Zealand (NZD)
Kip Lao (LAK)
Dirham UAE (AED)
Koruna Sec (CZK)
Forint Hungary (HUF)
Peso Philippines (PHP)
Zloty Ba Lan (PLN)
Dai te Dai Loan (TWD)
Rand Nam Phi (ZAR)
Rupiah Indonesia (IDR)
Peso Mexico (MXN)
Naira Nigeria (NGN)