Bảng Tỷ Giá Yên Nhật (JPY) Theo Ngân Hàng
Giá tốt nhất mỗi cột
chevron_right
| Ngân Hàng | Mua Tiền Mặt | Mua Chuyển Khoản | Bán Ra | Hành động |
|---|---|---|---|---|
Nam A Bank
|
161 | 164 | 169 | Chi tiết |
KienLongBank
|
162 | 163 | 169 | Chi tiết |
PGBank
|
164 | 170 | Chi tiết | |
|
|
160 | 164 | 170 | Chi tiết |
|
|
162 | 163 | 170 | Chi tiết |
VietBank
|
160 | 164 | 170 | Chi tiết |
HDBank
|
164 | 164 | 170 | Chi tiết |
VietABank
|
163 | 165 | 170 | Chi tiết |
HSBC
|
163 | 163 | 170 | Chi tiết |
|
|
164 | 165 | 170 | Chi tiết |
SaigonBank
|
163 | 164 | 171 | Chi tiết |
VPBank
|
162 | 163 | 171 | Chi tiết |
|
|
163 | 163 | 171 | Chi tiết |
Indovina Bank
|
162 | 164 | 171 | Chi tiết |
Agribank
|
163 | 163 | 171 | Chi tiết |
SeABank
|
162 | 163 | 171 | Chi tiết |
|
|
163 | 163 | 171 | Chi tiết |
VIB
|
162 | 163 | 171 | Chi tiết |
NCB
|
162 | 163 | 171 | Chi tiết |
SHB
|
162 | 163 | 171 | Chi tiết |
VRBank
|
162 | 162 | 172 | Chi tiết |
BaoVietBank
|
162 | 172 | Chi tiết | |
|
|
160 | 162 | 172 | Chi tiết |
BIDV
|
162 | 162 | 172 | Chi tiết |
VCBNeo
|
161 | 162 | 172 | Chi tiết |
MBV
|
161 | 172 | Chi tiết | |
BVBank
|
161 | 163 | 172 | Chi tiết |
PVcomBank
|
161 | 162 | 172 | Chi tiết |
Vietcombank
|
161 | 162 | 172 | Chi tiết |
SCB
|
161 | 162 | 172 | Chi tiết |
LPBank
|
162 | 164 | 172 | Chi tiết |
MB Bank
|
161 | 161 | 172 | Chi tiết |
TPBank
|
161 | 163 | 172 | Chi tiết |
VietinBank
|
162 | 163 | 172 | Chi tiết |
ABBank
|
160 | 160 | 175 | Chi tiết |
GPBank
|
16,399 | 17,110 | Chi tiết |
So Sánh Tỷ Giá Yên Nhật (JPY) Giữa Các Ngân Hàng
BIDV
Mua CK
162
Bán ra
172
Agribank
Mua CK
163
Bán ra
171
VietinBank
Mua CK
163
Bán ra
172
Vietcombank
Mua CK
162
Bán ra
172
MB Bank
Mua CK
161
Bán ra
172
Mua CK
164
Bán ra
170
VPBank
Mua CK
163
Bán ra
171
SHB
Mua CK
163
Bán ra
171
HDBank
Mua CK
164
Bán ra
170
TPBank
Mua CK
163
Bán ra
172
VIB
Mua CK
163
Bán ra
171
Mua CK
163
Bán ra
171
Mua CK
165
Bán ra
170
Mua CK
163
Bán ra
171
SeABank
Mua CK
163
Bán ra
171
LPBank
Mua CK
164
Bán ra
172
VietABank
Mua CK
165
Bán ra
170
Nam A Bank
Mua CK
164
Bán ra
169
BVBank
Mua CK
163
Bán ra
172
PVcomBank
Mua CK
162
Bán ra
172
BaoVietBank
Mua CK
162
Bán ra
172
VietBank
Mua CK
164
Bán ra
170
SaigonBank
Mua CK
164
Bán ra
171
KienLongBank
Mua CK
163
Bán ra
169
ABBank
Mua CK
160
Bán ra
175
PGBank
Mua CK
164
Bán ra
170
NCB
Mua CK
163
Bán ra
171
HSBC
Mua CK
163
Bán ra
170
Mua CK
163
Bán ra
170
Indovina Bank
Mua CK
164
Bán ra
171
Mua CK
162
Bán ra
172
GPBank
Mua CK
16,399
Bán ra
17,110
SCB
Mua CK
162
Bán ra
172
MBV
Mua CK
161
Bán ra
172
VCBNeo
Mua CK
162
Bán ra
172
VRBank
Mua CK
162
Bán ra
172
Đặc Điểm Yên Nhật (JPY)
JPY thường được ngân hàng niêm yết với giá trị nhỏ hơn nhiều so với USD/EUR trên mỗi đơn vị - cần chú ý đơn vị tính khi so sánh.
Phù hợp du học/xuất khẩu lao động Nhật Bản, du lịch, thanh toán giao dịch thương mại với đối tác Nhật.
Lưu Ý Khi Giao Dịch Yên Nhật (JPY)
Vì giá trị mỗi Yên rất nhỏ, một số ngân hàng niêm yết tỷ giá có phần thập phân (vd 162,xx) - cần đọc kỹ để tránh nhầm lẫn khi quy đổi số lượng lớn.
Khám Phá Thêm
Các Loại Ngoại Tệ Khác
Đô la Mỹ (USD)
Euro (EUR)
Bảng Anh (GBP)
Đô la Úc (AUD)
Đô la Singapore (SGD)
Baht Thái (THB)
Đô la Canada (CAD)
Franc Thụy Sĩ (CHF)
Đô la Hồng Kông (HKD)
Nhân dân tệ (CNY)
Krone Đan Mạch (DKK)
Rupee Ấn Độ (INR)
Won Hàn Quốc (KRW)
Dinar Kuwait (KWD)
Ringgit Malaysia (MYR)
Krone Na Uy (NOK)
Rúp Nga (RUB)
Riyal Ả Rập Xê Út (SAR)
Krona Thụy Điển (SEK)
Đô la New Zealand (NZD)
Kip Lao (LAK)
Dirham UAE (AED)
Koruna Sec (CZK)
Forint Hungary (HUF)
Peso Philippines (PHP)
Zloty Ba Lan (PLN)
Dai te Dai Loan (TWD)
Rand Nam Phi (ZAR)
Rupiah Indonesia (IDR)
Peso Mexico (MXN)
Naira Nigeria (NGN)