Bảng Tỷ Giá Đô la New Zealand (NZD) Theo Ngân Hàng
Giá tốt nhất mỗi cột
chevron_right
| Ngân Hàng | Mua Tiền Mặt | Mua Chuyển Khoản | Bán Ra | Hành động |
|---|---|---|---|---|
KienLongBank
|
15,244 | 15,640 | Chi tiết | |
HSBC
|
15,185 | 15,185 | 15,678 | Chi tiết |
BIDV
|
15,098 | 15,238 | 15,693 | Chi tiết |
PVcomBank
|
15,093 | 15,233 | 15,698 | Chi tiết |
SaigonBank
|
15,212 | 15,701 | Chi tiết | |
BVBank
|
15,220 | 15,713 | Chi tiết | |
PGBank
|
15,248 | 15,718 | Chi tiết | |
Agribank
|
15,189 | 15,736 | Chi tiết | |
HDBank
|
15,097 | 15,147 | 15,736 | Chi tiết |
VietinBank
|
15,024 | 15,224 | 15,740 | Chi tiết |
ABBank
|
15,041 | 15,821 | Chi tiết | |
|
|
15,025 | 15,831 | Chi tiết | |
TPBank
|
15,163 | 15,263 | 15,864 | Chi tiết |
MB Bank
|
15,195 | 15,894 | Chi tiết |
So Sánh Tỷ Giá Đô la New Zealand (NZD) Giữa Các Ngân Hàng
BIDV
Mua CK
15,238
Bán ra
15,693
Agribank
Mua CK
15,189
Bán ra
15,736
VietinBank
Mua CK
15,224
Bán ra
15,740
MB Bank
Mua CK
15,195
Bán ra
15,894
HDBank
Mua CK
15,147
Bán ra
15,736
TPBank
Mua CK
15,263
Bán ra
15,864
VIB
Mua CK
0
Bán ra
15,821
BVBank
Mua CK
15,220
Bán ra
15,713
PVcomBank
Mua CK
15,233
Bán ra
15,698
SaigonBank
Mua CK
15,212
Bán ra
15,701
KienLongBank
Mua CK
15,244
Bán ra
15,640
ABBank
Mua CK
15,041
Bán ra
15,821
PGBank
Mua CK
15,248
Bán ra
15,718
HSBC
Mua CK
15,185
Bán ra
15,678
Mua CK
15,025
Bán ra
15,831
Đặc Điểm Đô la New Zealand (NZD)
NZD phục vụ cộng đồng du học sinh và người định cư Việt Nam tại New Zealand.
Phù hợp du học New Zealand, chuyển tiền học phí/sinh hoạt phí, kiều hối.
Lưu Ý Khi Giao Dịch Đô la New Zealand (NZD)
Nên so sánh tỷ giá mua chuyển khoản giữa các ngân hàng nếu thường xuyên nhận kiều hối từ New Zealand.
Khám Phá Thêm
Các Loại Ngoại Tệ Khác
Đô la Mỹ (USD)
Euro (EUR)
Bảng Anh (GBP)
Yên Nhật (JPY)
Đô la Úc (AUD)
Đô la Singapore (SGD)
Baht Thái (THB)
Đô la Canada (CAD)
Franc Thụy Sĩ (CHF)
Đô la Hồng Kông (HKD)
Nhân dân tệ (CNY)
Krone Đan Mạch (DKK)
Rupee Ấn Độ (INR)
Won Hàn Quốc (KRW)
Dinar Kuwait (KWD)
Ringgit Malaysia (MYR)
Krone Na Uy (NOK)
Rúp Nga (RUB)
Riyal Ả Rập Xê Út (SAR)
Krona Thụy Điển (SEK)
Kip Lao (LAK)
Dirham UAE (AED)
Koruna Sec (CZK)
Forint Hungary (HUF)
Peso Philippines (PHP)
Zloty Ba Lan (PLN)
Dai te Dai Loan (TWD)
Rand Nam Phi (ZAR)
Rupiah Indonesia (IDR)
Peso Mexico (MXN)
Naira Nigeria (NGN)