Bảng Tỷ Giá Krone Na Uy (NOK) Theo Ngân Hàng
Giá tốt nhất mỗi cột
chevron_right
So Sánh Tỷ Giá Krone Na Uy (NOK) Giữa Các Ngân Hàng
BIDV
Mua CK
2,707
Bán ra
2,803
Agribank
Mua CK
2,703
Bán ra
2,815
VietinBank
Mua CK
2,725
Bán ra
2,805
Vietcombank
Mua CK
2,699
Bán ra
2,813
TPBank
Mua CK
2,699
Bán ra
2,813
VIB
Mua CK
2,638
Bán ra
2,819
SaigonBank
Mua CK
2,698
Bán ra
2,810
PGBank
Mua CK
2,701
Bán ra
2,811
Đặc Điểm Krone Na Uy (NOK)
NOK là ngoại tệ ít phổ biến, thường chỉ có ở một số ngân hàng lớn với giao dịch chuyển khoản.
Phù hợp thanh toán giao dịch thương mại, chuyển tiền học phí cho du học sinh tại Na Uy.
Lưu Ý Khi Giao Dịch Krone Na Uy (NOK)
Nên liên hệ trước với ngân hàng để xác nhận có giao dịch NOK trước khi đến quầy giao dịch.
Khám Phá Thêm
Các Loại Ngoại Tệ Khác
Đô la Mỹ (USD)
Euro (EUR)
Bảng Anh (GBP)
Yên Nhật (JPY)
Đô la Úc (AUD)
Đô la Singapore (SGD)
Baht Thái (THB)
Đô la Canada (CAD)
Franc Thụy Sĩ (CHF)
Đô la Hồng Kông (HKD)
Nhân dân tệ (CNY)
Krone Đan Mạch (DKK)
Rupee Ấn Độ (INR)
Won Hàn Quốc (KRW)
Dinar Kuwait (KWD)
Ringgit Malaysia (MYR)
Rúp Nga (RUB)
Riyal Ả Rập Xê Út (SAR)
Krona Thụy Điển (SEK)
Đô la New Zealand (NZD)
Kip Lao (LAK)
Dirham UAE (AED)
Koruna Sec (CZK)
Forint Hungary (HUF)
Peso Philippines (PHP)
Zloty Ba Lan (PLN)
Dai te Dai Loan (TWD)
Rand Nam Phi (ZAR)
Rupiah Indonesia (IDR)
Peso Mexico (MXN)
Naira Nigeria (NGN)