Bảng Tỷ Giá Dai te Dai Loan (TWD) Theo Ngân Hàng
Giá tốt nhất mỗi cột
So Sánh Tỷ Giá Dai te Dai Loan (TWD) Giữa Các Ngân Hàng
BIDV
Mua CK
0
Bán ra
886
HDBank
Mua CK
809
Bán ra
824
TPBank
Mua CK
808
Bán ra
838
VIB
Mua CK
0
Bán ra
890
Indovina Bank
Mua CK
804
Bán ra
873
Đặc Điểm Dai te Dai Loan (TWD)
TWD phục vụ nhu cầu chuyển tiền của lao động và du học sinh Việt Nam tại Đài Loan, cộng đồng khá lớn.
Phù hợp xuất khẩu lao động, du học, kết hôn với người Đài Loan, kiều hối.
Lưu Ý Khi Giao Dịch Dai te Dai Loan (TWD)
Nên so sánh tỷ giá mua chuyển khoản giữa các ngân hàng nếu thường xuyên nhận kiều hối từ Đài Loan.
Khám Phá Thêm
Các Loại Ngoại Tệ Khác
Đô la Mỹ (USD)
Euro (EUR)
Bảng Anh (GBP)
Yên Nhật (JPY)
Đô la Úc (AUD)
Đô la Singapore (SGD)
Baht Thái (THB)
Đô la Canada (CAD)
Franc Thụy Sĩ (CHF)
Đô la Hồng Kông (HKD)
Nhân dân tệ (CNY)
Krone Đan Mạch (DKK)
Rupee Ấn Độ (INR)
Won Hàn Quốc (KRW)
Dinar Kuwait (KWD)
Ringgit Malaysia (MYR)
Krone Na Uy (NOK)
Rúp Nga (RUB)
Riyal Ả Rập Xê Út (SAR)
Krona Thụy Điển (SEK)
Đô la New Zealand (NZD)
Kip Lao (LAK)
Dirham UAE (AED)
Koruna Sec (CZK)
Forint Hungary (HUF)
Peso Philippines (PHP)
Zloty Ba Lan (PLN)
Rand Nam Phi (ZAR)
Rupiah Indonesia (IDR)
Peso Mexico (MXN)
Naira Nigeria (NGN)