Bảng Tỷ Giá Rúp Nga (RUB) Theo Ngân Hàng
Giá tốt nhất mỗi cột
So Sánh Tỷ Giá Rúp Nga (RUB) Giữa Các Ngân Hàng
Vietcombank
Mua CK
308
Bán ra
340
TPBank
Mua CK
308
Bán ra
365
VRBank
Mua CK
311
Bán ra
337
Đặc Điểm Rúp Nga (RUB)
RUB có quan hệ lịch sử với Việt Nam qua các ngân hàng liên doanh Việt-Nga, tỷ giá có thể biến động mạnh hơn các ngoại tệ khác.
Phù hợp giao dịch thương mại với Nga, chuyển tiền cho cộng đồng người Việt tại Nga.
Lưu Ý Khi Giao Dịch Rúp Nga (RUB)
Tỷ giá RUB có thể biến động nhanh hơn USD/EUR do các yếu tố kinh tế-chính trị - nên kiểm tra tỷ giá ngay trước khi giao dịch.
Khám Phá Thêm
Các Loại Ngoại Tệ Khác
Đô la Mỹ (USD)
Euro (EUR)
Bảng Anh (GBP)
Yên Nhật (JPY)
Đô la Úc (AUD)
Đô la Singapore (SGD)
Baht Thái (THB)
Đô la Canada (CAD)
Franc Thụy Sĩ (CHF)
Đô la Hồng Kông (HKD)
Nhân dân tệ (CNY)
Krone Đan Mạch (DKK)
Rupee Ấn Độ (INR)
Won Hàn Quốc (KRW)
Dinar Kuwait (KWD)
Ringgit Malaysia (MYR)
Krone Na Uy (NOK)
Riyal Ả Rập Xê Út (SAR)
Krona Thụy Điển (SEK)
Đô la New Zealand (NZD)
Kip Lao (LAK)
Dirham UAE (AED)
Koruna Sec (CZK)
Forint Hungary (HUF)
Peso Philippines (PHP)
Zloty Ba Lan (PLN)
Dai te Dai Loan (TWD)
Rand Nam Phi (ZAR)
Rupiah Indonesia (IDR)
Peso Mexico (MXN)
Naira Nigeria (NGN)