Bảng Tỷ Giá Đô la Mỹ (USD) Theo Ngân Hàng
Giá tốt nhất mỗi cột
chevron_right
| Ngân Hàng | Mua Tiền Mặt | Mua Chuyển Khoản | Bán Ra | Hành động |
|---|---|---|---|---|
HSBC
|
26,110 | 26,110 | 26,425 | Chi tiết |
KienLongBank
|
26,080 | 26,110 | 26,430 | Chi tiết |
GPBank
|
26,050 | 26,080 | 26,440 | Chi tiết |
Indovina Bank
|
26,050 | 26,090 | 26,440 | Chi tiết |
|
|
26,070 | 26,070 | 26,440 | Chi tiết |
|
|
26,050 | 26,080 | 26,440 | Chi tiết |
|
|
26,060 | 26,090 | 26,440 | Chi tiết |
VietABank
|
26,045 | 26,095 | 26,445 | Chi tiết |
VietBank
|
26,068 | 26,077 | 26,447 | Chi tiết |
VPBank
|
26,085 | 26,085 | 26,448 | Chi tiết |
SaigonBank
|
26,050 | 26,090 | 26,450 | Chi tiết |
HDBank
|
26,050 | 26,080 | 26,450 | Chi tiết |
|
|
26,084 | 26,084 | 26,450 | Chi tiết |
PGBank
|
26,090 | 26,090 | 26,450 | Chi tiết |
|
|
26,072 | 26,086 | 26,450 | Chi tiết |
Hong Leong Bank
|
26,055 | 26,075 | 26,455 | Chi tiết |
BVBank
|
26,065 | 26,085 | 26,455 | Chi tiết |
|
|
26,045 | 26,080 | 26,460 | Chi tiết |
SeABank
|
26,080 | 26,080 | 26,460 | Chi tiết |
BaoVietBank
|
26,100 | 26,120 | 26,460 | Chi tiết |
VCBNeo
|
26,050 | 26,080 | 26,460 | Chi tiết |
VRBank
|
26,050 | 26,080 | 26,460 | Chi tiết |
BIDV
|
26,080 | 26,080 | 26,460 | Chi tiết |
Vietcombank
|
26,050 | 26,080 | 26,460 | Chi tiết |
VIB
|
26,120 | 26,130 | 26,460 | Chi tiết |
LPBank
|
26,035 | 26,070 | 26,460 | Chi tiết |
SHB
|
26,080 | 26,050 | 26,460 | Chi tiết |
TPBank
|
26,003 | 26,080 | 26,460 | Chi tiết |
Agribank
|
26,060 | 26,080 | 26,460 | Chi tiết |
ABBank
|
26,070 | 26,090 | 26,460 | Chi tiết |
VietinBank
|
26,017 | 26,082 | 26,462 | Chi tiết |
MB Bank
|
26,015 | 26,080 | 26,463 | Chi tiết |
MBV
|
26,080 | 26,465 | Chi tiết | |
PVcomBank
|
26,040 | 26,070 | 26,470 | Chi tiết |
|
|
26,090 | 26,140 | 26,470 | Chi tiết |
|
|
26,010 | 26,070 | 26,480 | Chi tiết |
NCB
|
25,720 | 25,970 | 26,490 | Chi tiết |
Nam A Bank
|
26,030 | 26,080 | 26,490 | Chi tiết |
SCB
|
26,020 | 26,160 | 26,510 | Chi tiết |
So Sánh Tỷ Giá Đô la Mỹ (USD) Giữa Các Ngân Hàng
BIDV
Mua CK
26,080
Bán ra
26,460
Agribank
Mua CK
26,080
Bán ra
26,460
VietinBank
Mua CK
26,082
Bán ra
26,462
Vietcombank
Mua CK
26,080
Bán ra
26,460
MB Bank
Mua CK
26,080
Bán ra
26,463
Mua CK
26,086
Bán ra
26,450
Mua CK
26,080
Bán ra
26,440
VPBank
Mua CK
26,085
Bán ra
26,448
Mua CK
26,070
Bán ra
26,440
SHB
Mua CK
26,050
Bán ra
26,460
HDBank
Mua CK
26,080
Bán ra
26,450
TPBank
Mua CK
26,080
Bán ra
26,460
VIB
Mua CK
26,130
Bán ra
26,460
Mua CK
26,090
Bán ra
26,440
Mua CK
26,140
Bán ra
26,470
Mua CK
26,084
Bán ra
26,450
SeABank
Mua CK
26,080
Bán ra
26,460
LPBank
Mua CK
26,070
Bán ra
26,460
VietABank
Mua CK
26,095
Bán ra
26,445
Nam A Bank
Mua CK
26,080
Bán ra
26,490
BVBank
Mua CK
26,085
Bán ra
26,455
PVcomBank
Mua CK
26,070
Bán ra
26,470
BaoVietBank
Mua CK
26,120
Bán ra
26,460
VietBank
Mua CK
26,077
Bán ra
26,447
SaigonBank
Mua CK
26,090
Bán ra
26,450
KienLongBank
Mua CK
26,110
Bán ra
26,430
ABBank
Mua CK
26,090
Bán ra
26,460
PGBank
Mua CK
26,090
Bán ra
26,450
NCB
Mua CK
25,970
Bán ra
26,490
HSBC
Mua CK
26,110
Bán ra
26,425
Mua CK
26,070
Bán ra
26,480
Hong Leong Bank
Mua CK
26,075
Bán ra
26,455
Indovina Bank
Mua CK
26,090
Bán ra
26,440
Mua CK
26,080
Bán ra
26,460
GPBank
Mua CK
26,080
Bán ra
26,440
SCB
Mua CK
26,160
Bán ra
26,510
MBV
Mua CK
26,080
Bán ra
26,465
VCBNeo
Mua CK
26,080
Bán ra
26,460
VRBank
Mua CK
26,080
Bán ra
26,460
Đặc Điểm Đô la Mỹ (USD)
USD là ngoại tệ có tỷ giá được niêm yết đầy đủ nhất tại hầu hết ngân hàng Việt Nam, thường tách riêng theo mệnh giá tờ tiền (50, 100 USD thường có giá mua tốt hơn mệnh giá nhỏ).
Phù hợp du lịch/công tác Mỹ, thanh toán quốc tế, chuyển tiền kiều hối, hoặc nhu cầu tích trữ ngoại tệ phổ biến nhất.
Lưu Ý Khi Giao Dịch Đô la Mỹ (USD)
Tờ USD mệnh giá lớn (50, 100) và mới thường được mua với giá tốt hơn tờ nhỏ/cũ. Giá mua chuyển khoản và mua tiền mặt có thể chênh lệch đáng kể - nên so sánh cả hai trước khi giao dịch.
Khám Phá Thêm
Các Loại Ngoại Tệ Khác
Euro (EUR)
Bảng Anh (GBP)
Yên Nhật (JPY)
Đô la Úc (AUD)
Đô la Singapore (SGD)
Baht Thái (THB)
Đô la Canada (CAD)
Franc Thụy Sĩ (CHF)
Đô la Hồng Kông (HKD)
Nhân dân tệ (CNY)
Krone Đan Mạch (DKK)
Rupee Ấn Độ (INR)
Won Hàn Quốc (KRW)
Dinar Kuwait (KWD)
Ringgit Malaysia (MYR)
Krone Na Uy (NOK)
Rúp Nga (RUB)
Riyal Ả Rập Xê Út (SAR)
Krona Thụy Điển (SEK)
Đô la New Zealand (NZD)
Kip Lao (LAK)
Dirham UAE (AED)
Koruna Sec (CZK)
Forint Hungary (HUF)
Peso Philippines (PHP)
Zloty Ba Lan (PLN)
Dai te Dai Loan (TWD)
Rand Nam Phi (ZAR)
Rupiah Indonesia (IDR)
Peso Mexico (MXN)
Naira Nigeria (NGN)