Bảng Tỷ Giá Rupee Ấn Độ (INR) Theo Ngân Hàng
Giá tốt nhất mỗi cột
So Sánh Tỷ Giá Rupee Ấn Độ (INR) Giữa Các Ngân Hàng
Vietcombank
Mua CK
274
Bán ra
286
HDBank
Mua CK
276
Bán ra
283
TPBank
Mua CK
273
Bán ra
286
VIB
Mua CK
0
Bán ra
284
Đặc Điểm Rupee Ấn Độ (INR)
INR phục vụ nhu cầu giao dịch thương mại ngày càng tăng giữa Việt Nam và Ấn Độ.
Phù hợp thanh toán giao dịch thương mại, du lịch/công tác Ấn Độ.
Lưu Ý Khi Giao Dịch Rupee Ấn Độ (INR)
INR có mệnh giá VND trên mỗi đơn vị nhỏ - không phải ngân hàng nào cũng có sẵn tiền mặt, nên hỏi trước khi đến giao dịch.
Khám Phá Thêm
Các Loại Ngoại Tệ Khác
Đô la Mỹ (USD)
Euro (EUR)
Bảng Anh (GBP)
Yên Nhật (JPY)
Đô la Úc (AUD)
Đô la Singapore (SGD)
Baht Thái (THB)
Đô la Canada (CAD)
Franc Thụy Sĩ (CHF)
Đô la Hồng Kông (HKD)
Nhân dân tệ (CNY)
Krone Đan Mạch (DKK)
Won Hàn Quốc (KRW)
Dinar Kuwait (KWD)
Ringgit Malaysia (MYR)
Krone Na Uy (NOK)
Rúp Nga (RUB)
Riyal Ả Rập Xê Út (SAR)
Krona Thụy Điển (SEK)
Đô la New Zealand (NZD)
Kip Lao (LAK)
Dirham UAE (AED)
Koruna Sec (CZK)
Forint Hungary (HUF)
Peso Philippines (PHP)
Zloty Ba Lan (PLN)
Dai te Dai Loan (TWD)
Rand Nam Phi (ZAR)
Rupiah Indonesia (IDR)
Peso Mexico (MXN)
Naira Nigeria (NGN)