Bảng Tỷ Giá Đô la Hồng Kông (HKD) Theo Ngân Hàng
Giá tốt nhất mỗi cột
chevron_right
| Ngân Hàng | Mua Tiền Mặt | Mua Chuyển Khoản | Bán Ra | Hành động |
|---|---|---|---|---|
HSBC
|
3,266 | 3,296 | 3,403 | Chi tiết |
|
|
2,700 | 3,304 | 3,404 | Chi tiết |
SHB
|
3,269 | 3,294 | 3,404 | Chi tiết |
HDBank
|
3,282 | 3,292 | 3,407 | Chi tiết |
VietinBank
|
3,269 | 3,289 | 3,409 | Chi tiết |
PGBank
|
3,291 | 3,411 | Chi tiết | |
Agribank
|
3,281 | 3,294 | 3,411 | Chi tiết |
VIB
|
3,186 | 3,412 | Chi tiết | |
ABBank
|
3,288 | 3,414 | Chi tiết | |
TPBank
|
3,081 | 3,288 | 3,414 | Chi tiết |
Vietcombank
|
3,255 | 3,288 | 3,414 | Chi tiết |
|
|
3,252 | 3,285 | 3,417 | Chi tiết |
PVcomBank
|
3,250 | 3,283 | 3,419 | Chi tiết |
BVBank
|
3,283 | 3,419 | Chi tiết | |
SaigonBank
|
3,301 | 3,421 | Chi tiết | |
|
|
3,247 | 3,280 | 3,423 | Chi tiết |
Indovina Bank
|
3,274 | 3,426 | Chi tiết | |
VRBank
|
3,282 | 3,292 | 3,429 | Chi tiết |
BIDV
|
3,282 | 3,292 | 3,429 | Chi tiết |
KienLongBank
|
3,266 | 3,432 | Chi tiết | |
MB Bank
|
3,273 | 3,283 | 3,451 | Chi tiết |
Nam A Bank
|
3,247 | 3,247 | 3,451 | Chi tiết |
|
|
3,355 | 3,500 | Chi tiết | |
VietABank
|
3,247 | 3,504 | Chi tiết | |
SeABank
|
2,869 | 3,169 | 3,529 | Chi tiết |
So Sánh Tỷ Giá Đô la Hồng Kông (HKD) Giữa Các Ngân Hàng
BIDV
Mua CK
3,292
Bán ra
3,429
Agribank
Mua CK
3,294
Bán ra
3,411
VietinBank
Mua CK
3,289
Bán ra
3,409
Vietcombank
Mua CK
3,288
Bán ra
3,414
MB Bank
Mua CK
3,283
Bán ra
3,451
Mua CK
3,355
Bán ra
3,500
SHB
Mua CK
3,294
Bán ra
3,404
HDBank
Mua CK
3,292
Bán ra
3,407
TPBank
Mua CK
3,288
Bán ra
3,414
VIB
Mua CK
3,186
Bán ra
3,412
Mua CK
3,304
Bán ra
3,404
SeABank
Mua CK
3,169
Bán ra
3,529
VietABank
Mua CK
3,247
Bán ra
3,504
Nam A Bank
Mua CK
3,247
Bán ra
3,451
BVBank
Mua CK
3,283
Bán ra
3,419
PVcomBank
Mua CK
3,283
Bán ra
3,419
SaigonBank
Mua CK
3,301
Bán ra
3,421
KienLongBank
Mua CK
3,266
Bán ra
3,432
ABBank
Mua CK
3,288
Bán ra
3,414
PGBank
Mua CK
3,291
Bán ra
3,411
HSBC
Mua CK
3,296
Bán ra
3,403
Mua CK
3,280
Bán ra
3,423
Indovina Bank
Mua CK
3,274
Bán ra
3,426
Mua CK
3,285
Bán ra
3,417
VRBank
Mua CK
3,292
Bán ra
3,429
Đặc Điểm Đô la Hồng Kông (HKD)
HKD phục vụ chủ yếu nhu cầu thương mại, tài chính với thị trường Hồng Kông - một trung tâm tài chính lớn của châu Á.
Phù hợp du lịch/công tác Hồng Kông, thanh toán giao dịch thương mại, chuyển tiền đầu tư.
Lưu Ý Khi Giao Dịch Đô la Hồng Kông (HKD)
HKD có mệnh giá VND trên mỗi đơn vị tương đối nhỏ (gần tương đương CNY) - lưu ý khi quy đổi số lượng lớn.
Khám Phá Thêm
Các Loại Ngoại Tệ Khác
Đô la Mỹ (USD)
Euro (EUR)
Bảng Anh (GBP)
Yên Nhật (JPY)
Đô la Úc (AUD)
Đô la Singapore (SGD)
Baht Thái (THB)
Đô la Canada (CAD)
Franc Thụy Sĩ (CHF)
Nhân dân tệ (CNY)
Krone Đan Mạch (DKK)
Rupee Ấn Độ (INR)
Won Hàn Quốc (KRW)
Dinar Kuwait (KWD)
Ringgit Malaysia (MYR)
Krone Na Uy (NOK)
Rúp Nga (RUB)
Riyal Ả Rập Xê Út (SAR)
Krona Thụy Điển (SEK)
Đô la New Zealand (NZD)
Kip Lao (LAK)
Dirham UAE (AED)
Koruna Sec (CZK)
Forint Hungary (HUF)
Peso Philippines (PHP)
Zloty Ba Lan (PLN)
Dai te Dai Loan (TWD)
Rand Nam Phi (ZAR)
Rupiah Indonesia (IDR)
Peso Mexico (MXN)
Naira Nigeria (NGN)