Bảng Tỷ Giá Đô la Singapore (SGD) Theo Ngân Hàng
Giá tốt nhất mỗi cột
chevron_right
| Ngân Hàng | Mua Tiền Mặt | Mua Chuyển Khoản | Bán Ra | Hành động |
|---|---|---|---|---|
VietABank
|
20,172 | 20,312 | 20,771 | Chi tiết |
BaoVietBank
|
20,233 | 20,780 | Chi tiết | |
KienLongBank
|
20,104 | 20,204 | 20,784 | Chi tiết |
SeABank
|
20,218 | 20,188 | 20,788 | Chi tiết |
HDBank
|
20,044 | 20,234 | 20,792 | Chi tiết |
Nam A Bank
|
20,131 | 20,301 | 20,800 | Chi tiết |
PGBank
|
20,221 | 20,801 | Chi tiết | |
VietBank
|
19,941 | 20,224 | 20,805 | Chi tiết |
GPBank
|
20,214 | 20,810 | Chi tiết | |
Agribank
|
20,138 | 20,219 | 20,815 | Chi tiết |
HSBC
|
19,978 | 20,163 | 20,818 | Chi tiết |
|
|
19,967 | 20,249 | 20,818 | Chi tiết |
VietinBank
|
19,944 | 20,164 | 20,824 | Chi tiết |
MBV
|
20,190 | 20,833 | Chi tiết | |
|
|
19,952 | 20,153 | 20,833 | Chi tiết |
SaigonBank
|
20,060 | 20,186 | 20,834 | Chi tiết |
BVBank
|
19,962 | 20,168 | 20,835 | Chi tiết |
TPBank
|
20,014 | 20,163 | 20,840 | Chi tiết |
Vietcombank
|
19,957 | 20,158 | 20,845 | Chi tiết |
VCBNeo
|
19,957 | 20,158 | 20,845 | Chi tiết |
PVcomBank
|
19,952 | 20,153 | 20,850 | Chi tiết |
VIB
|
20,143 | 20,168 | 20,851 | Chi tiết |
SHB
|
20,035 | 20,055 | 20,855 | Chi tiết |
|
|
20,146 | 20,206 | 20,862 | Chi tiết |
|
|
20,184 | 20,334 | 20,862 | Chi tiết |
MB Bank
|
20,209 | 20,199 | 20,887 | Chi tiết |
NCB
|
19,862 | 19,962 | 20,889 | Chi tiết |
Hong Leong Bank
|
19,958 | 20,158 | 20,892 | Chi tiết |
VRBank
|
20,068 | 20,130 | 20,915 | Chi tiết |
BIDV
|
20,068 | 20,130 | 20,915 | Chi tiết |
|
|
19,851 | 20,056 | 20,932 | Chi tiết |
ABBank
|
20,051 | 20,936 | Chi tiết | |
Indovina Bank
|
20,020 | 20,242 | 20,956 | Chi tiết |
|
|
20,126 | 20,126 | 21,004 | Chi tiết |
SCB
|
19,960 | 20,130 | 21,060 | Chi tiết |
So Sánh Tỷ Giá Đô la Singapore (SGD) Giữa Các Ngân Hàng
BIDV
Mua CK
20,130
Bán ra
20,915
Agribank
Mua CK
20,219
Bán ra
20,815
VietinBank
Mua CK
20,164
Bán ra
20,824
Vietcombank
Mua CK
20,158
Bán ra
20,845
MB Bank
Mua CK
20,199
Bán ra
20,887
Mua CK
20,249
Bán ra
20,818
SHB
Mua CK
20,055
Bán ra
20,855
HDBank
Mua CK
20,234
Bán ra
20,792
TPBank
Mua CK
20,163
Bán ra
20,840
VIB
Mua CK
20,168
Bán ra
20,851
Mua CK
20,206
Bán ra
20,862
Mua CK
20,334
Bán ra
20,862
Mua CK
20,126
Bán ra
21,004
SeABank
Mua CK
20,188
Bán ra
20,788
VietABank
Mua CK
20,312
Bán ra
20,771
Nam A Bank
Mua CK
20,301
Bán ra
20,800
BVBank
Mua CK
20,168
Bán ra
20,835
PVcomBank
Mua CK
20,153
Bán ra
20,850
BaoVietBank
Mua CK
20,233
Bán ra
20,780
VietBank
Mua CK
20,224
Bán ra
20,805
SaigonBank
Mua CK
20,186
Bán ra
20,834
KienLongBank
Mua CK
20,204
Bán ra
20,784
ABBank
Mua CK
20,051
Bán ra
20,936
PGBank
Mua CK
20,221
Bán ra
20,801
NCB
Mua CK
19,962
Bán ra
20,889
HSBC
Mua CK
20,163
Bán ra
20,818
Mua CK
20,056
Bán ra
20,932
Hong Leong Bank
Mua CK
20,158
Bán ra
20,892
Indovina Bank
Mua CK
20,242
Bán ra
20,956
Mua CK
20,153
Bán ra
20,833
GPBank
Mua CK
20,214
Bán ra
20,810
SCB
Mua CK
20,130
Bán ra
21,060
MBV
Mua CK
20,190
Bán ra
20,833
VCBNeo
Mua CK
20,158
Bán ra
20,845
VRBank
Mua CK
20,130
Bán ra
20,915
Đặc Điểm Đô la Singapore (SGD)
SGD được nhiều ngân hàng niêm yết do quan hệ thương mại và đầu tư chặt chẽ giữa Việt Nam và Singapore.
Phù hợp du lịch/công tác Singapore, thanh toán giao dịch thương mại, chuyển tiền cho người lao động/du học sinh.
Lưu Ý Khi Giao Dịch Đô la Singapore (SGD)
SGD thường có tỷ giá ổn định hơn một số ngoại tệ khác - vẫn nên so sánh vài ngân hàng lớn để chọn giá tốt nhất.
Khám Phá Thêm
Các Loại Ngoại Tệ Khác
Đô la Mỹ (USD)
Euro (EUR)
Bảng Anh (GBP)
Yên Nhật (JPY)
Đô la Úc (AUD)
Baht Thái (THB)
Đô la Canada (CAD)
Franc Thụy Sĩ (CHF)
Đô la Hồng Kông (HKD)
Nhân dân tệ (CNY)
Krone Đan Mạch (DKK)
Rupee Ấn Độ (INR)
Won Hàn Quốc (KRW)
Dinar Kuwait (KWD)
Ringgit Malaysia (MYR)
Krone Na Uy (NOK)
Rúp Nga (RUB)
Riyal Ả Rập Xê Út (SAR)
Krona Thụy Điển (SEK)
Đô la New Zealand (NZD)
Kip Lao (LAK)
Dirham UAE (AED)
Koruna Sec (CZK)
Forint Hungary (HUF)
Peso Philippines (PHP)
Zloty Ba Lan (PLN)
Dai te Dai Loan (TWD)
Rand Nam Phi (ZAR)
Rupiah Indonesia (IDR)
Peso Mexico (MXN)
Naira Nigeria (NGN)