Bảng Tỷ Giá Nhân dân tệ (CNY) Theo Ngân Hàng
Giá tốt nhất mỗi cột
chevron_right
| Ngân Hàng | Mua Tiền Mặt | Mua Chuyển Khoản | Bán Ra | Hành động |
|---|---|---|---|---|
HDBank
|
3,862 | 3,928 | Chi tiết | |
|
|
3,831 | 3,856 | 3,941 | Chi tiết |
Vietcombank
|
3,791 | 3,830 | 3,952 | Chi tiết |
SHB
|
3,852 | 3,952 | Chi tiết | |
VietinBank
|
3,836 | 3,957 | Chi tiết | |
BVBank
|
3,815 | 3,961 | Chi tiết | |
BIDV
|
3,815 | 3,961 | Chi tiết | |
TPBank
|
3,259 | 3,759 | 3,964 | Chi tiết |
SaigonBank
|
3,806 | 3,968 | Chi tiết | |
MB Bank
|
3,849 | 3,971 | Chi tiết | |
|
|
3,831 | 4,003 | Chi tiết | |
|
|
3,738 | 4,043 | Chi tiết | |
Indovina Bank
|
3,860 | 4,232 | Chi tiết |
So Sánh Tỷ Giá Nhân dân tệ (CNY) Giữa Các Ngân Hàng
BIDV
Mua CK
3,815
Bán ra
3,961
VietinBank
Mua CK
3,836
Bán ra
3,957
Vietcombank
Mua CK
3,830
Bán ra
3,952
MB Bank
Mua CK
3,849
Bán ra
3,971
Mua CK
3,856
Bán ra
3,941
SHB
Mua CK
3,852
Bán ra
3,952
HDBank
Mua CK
3,862
Bán ra
3,928
TPBank
Mua CK
3,759
Bán ra
3,964
Mua CK
3,738
Bán ra
4,043
BVBank
Mua CK
3,815
Bán ra
3,961
SaigonBank
Mua CK
3,806
Bán ra
3,968
Indovina Bank
Mua CK
3,860
Bán ra
4,232
Mua CK
3,831
Bán ra
4,003
Đặc Điểm Nhân dân tệ (CNY)
CNY là ngoại tệ có nhu cầu giao dịch lớn do quan hệ thương mại biên mậu và nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc.
Phù hợp thanh toán nhập khẩu hàng hóa, giao dịch biên mậu, du lịch Trung Quốc.
Lưu Ý Khi Giao Dịch Nhân dân tệ (CNY)
Một số ngân hàng gần biên giới hoặc có mảng thanh toán biên mậu thường có tỷ giá CNY cạnh tranh hơn - nên so sánh nếu giao dịch thường xuyên.
Khám Phá Thêm
Các Loại Ngoại Tệ Khác
Đô la Mỹ (USD)
Euro (EUR)
Bảng Anh (GBP)
Yên Nhật (JPY)
Đô la Úc (AUD)
Đô la Singapore (SGD)
Baht Thái (THB)
Đô la Canada (CAD)
Franc Thụy Sĩ (CHF)
Đô la Hồng Kông (HKD)
Krone Đan Mạch (DKK)
Rupee Ấn Độ (INR)
Won Hàn Quốc (KRW)
Dinar Kuwait (KWD)
Ringgit Malaysia (MYR)
Krone Na Uy (NOK)
Rúp Nga (RUB)
Riyal Ả Rập Xê Út (SAR)
Krona Thụy Điển (SEK)
Đô la New Zealand (NZD)
Kip Lao (LAK)
Dirham UAE (AED)
Koruna Sec (CZK)
Forint Hungary (HUF)
Peso Philippines (PHP)
Zloty Ba Lan (PLN)
Dai te Dai Loan (TWD)
Rand Nam Phi (ZAR)
Rupiah Indonesia (IDR)
Peso Mexico (MXN)
Naira Nigeria (NGN)