Bảng Tỷ Giá Krone Đan Mạch (DKK) Theo Ngân Hàng
Giá tốt nhất mỗi cột
chevron_right
| Ngân Hàng | Mua Tiền Mặt | Mua Chuyển Khoản | Bán Ra | Hành động |
|---|---|---|---|---|
HDBank
|
3,984 | 4,121 | Chi tiết | |
VRBank
|
3,983 | 4,123 | Chi tiết | |
BIDV
|
3,983 | 4,123 | Chi tiết | |
Agribank
|
3,986 | 4,126 | Chi tiết | |
VIB
|
3,842 | 4,129 | Chi tiết | |
PGBank
|
3,979 | 4,129 | Chi tiết | |
Vietcombank
|
3,978 | 4,130 | Chi tiết | |
TPBank
|
3,941 | 3,978 | 4,130 | Chi tiết |
VietinBank
|
4,024 | 4,134 | Chi tiết | |
SaigonBank
|
3,976 | 4,134 | Chi tiết | |
|
|
3,975 | 4,136 | Chi tiết | |
|
|
4,000 | 4,175 | Chi tiết | |
VietABank
|
3,948 | 4,265 | Chi tiết |
So Sánh Tỷ Giá Krone Đan Mạch (DKK) Giữa Các Ngân Hàng
BIDV
Mua CK
3,983
Bán ra
4,123
Agribank
Mua CK
3,986
Bán ra
4,126
VietinBank
Mua CK
4,024
Bán ra
4,134
Vietcombank
Mua CK
3,978
Bán ra
4,130
Mua CK
4,000
Bán ra
4,175
HDBank
Mua CK
3,984
Bán ra
4,121
TPBank
Mua CK
3,978
Bán ra
4,130
VIB
Mua CK
3,842
Bán ra
4,129
VietABank
Mua CK
3,948
Bán ra
4,265
SaigonBank
Mua CK
3,976
Bán ra
4,134
PGBank
Mua CK
3,979
Bán ra
4,129
Mua CK
3,975
Bán ra
4,136
VRBank
Mua CK
3,983
Bán ra
4,123
Đặc Điểm Krone Đan Mạch (DKK)
DKK là ngoại tệ ít phổ biến hơn, thường chỉ có giá mua/bán chuyển khoản tại một số ngân hàng lớn.
Phù hợp thanh toán giao dịch thương mại, chuyển tiền học phí cho du học sinh tại Đan Mạch.
Lưu Ý Khi Giao Dịch Krone Đan Mạch (DKK)
Nên liên hệ trước với ngân hàng để xác nhận có giao dịch DKK, vì không phải chi nhánh nào cũng niêm yết thường xuyên.
Khám Phá Thêm
Các Loại Ngoại Tệ Khác
Đô la Mỹ (USD)
Euro (EUR)
Bảng Anh (GBP)
Yên Nhật (JPY)
Đô la Úc (AUD)
Đô la Singapore (SGD)
Baht Thái (THB)
Đô la Canada (CAD)
Franc Thụy Sĩ (CHF)
Đô la Hồng Kông (HKD)
Nhân dân tệ (CNY)
Rupee Ấn Độ (INR)
Won Hàn Quốc (KRW)
Dinar Kuwait (KWD)
Ringgit Malaysia (MYR)
Krone Na Uy (NOK)
Rúp Nga (RUB)
Riyal Ả Rập Xê Út (SAR)
Krona Thụy Điển (SEK)
Đô la New Zealand (NZD)
Kip Lao (LAK)
Dirham UAE (AED)
Koruna Sec (CZK)
Forint Hungary (HUF)
Peso Philippines (PHP)
Zloty Ba Lan (PLN)
Dai te Dai Loan (TWD)
Rand Nam Phi (ZAR)
Rupiah Indonesia (IDR)
Peso Mexico (MXN)
Naira Nigeria (NGN)