Bảng Tỷ Giá Ringgit Malaysia (MYR) Theo Ngân Hàng
Giá tốt nhất mỗi cột
So Sánh Tỷ Giá Ringgit Malaysia (MYR) Giữa Các Ngân Hàng
BIDV
Mua CK
0
Bán ra
6,775
Vietcombank
Mua CK
6,359
Bán ra
6,498
HDBank
Mua CK
6,413
Bán ra
6,463
TPBank
Mua CK
6,453
Bán ra
6,624
VIB
Mua CK
0
Bán ra
6,628
Hong Leong Bank
Mua CK
6,351
Bán ra
6,496
Mua CK
6,354
Bán ra
6,514
Đặc Điểm Ringgit Malaysia (MYR)
MYR phục vụ nhu cầu giao dịch thương mại và cộng đồng lao động Việt Nam tại Malaysia.
Phù hợp xuất khẩu lao động, du lịch, thanh toán giao dịch thương mại với Malaysia.
Lưu Ý Khi Giao Dịch Ringgit Malaysia (MYR)
Nên so sánh tỷ giá mua chuyển khoản giữa vài ngân hàng nếu thường xuyên nhận kiều hối từ Malaysia.
Khám Phá Thêm
Các Loại Ngoại Tệ Khác
Đô la Mỹ (USD)
Euro (EUR)
Bảng Anh (GBP)
Yên Nhật (JPY)
Đô la Úc (AUD)
Đô la Singapore (SGD)
Baht Thái (THB)
Đô la Canada (CAD)
Franc Thụy Sĩ (CHF)
Đô la Hồng Kông (HKD)
Nhân dân tệ (CNY)
Krone Đan Mạch (DKK)
Rupee Ấn Độ (INR)
Won Hàn Quốc (KRW)
Dinar Kuwait (KWD)
Krone Na Uy (NOK)
Rúp Nga (RUB)
Riyal Ả Rập Xê Út (SAR)
Krona Thụy Điển (SEK)
Đô la New Zealand (NZD)
Kip Lao (LAK)
Dirham UAE (AED)
Koruna Sec (CZK)
Forint Hungary (HUF)
Peso Philippines (PHP)
Zloty Ba Lan (PLN)
Dai te Dai Loan (TWD)
Rand Nam Phi (ZAR)
Rupiah Indonesia (IDR)
Peso Mexico (MXN)
Naira Nigeria (NGN)